[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Giáo dục” (P3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/08/2014 - 17:05
  • 2141

Chủ đề: “Nguyên tố hóa học”

1. 금  => vàng
2. 은  => bạc
3. 동/구리  => đồng
4. 안티몬  => antimon
5. 텅스텐  => tungsten
6. 나트륨 =>  natri
7. 칼륨  => kali
8. 망간  => mangan
9. 수소 =>  hydro
10. 탄소  => các bon

11. 질소  => ni tơ
12. 산소  => ô xi
13. 염소 =>  clo
14. 아연 =>  kẽm
15. 수은  => thuỷ ngân
16. 납  => chì
17. 리튬 =>  lithium
18. 철  => sắt, thép
19. 플루오르 =>  flourine
20. 헬륨 =>  helium

21. 인  => phốt pho
22. 유황 =>  lưu huỳnh
23. 고무  => cao su
24. 알루미늄 =>  nhôm
25. 칼슘  => canxi

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp