[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Giáo dục” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/08/2014 - 16:42
  • 2503

Chủ đề: “Ngành học, học vị”

1 . 언론  => Báo chí
2 . 상업  => Thương mại
3 . 경제  => Kinh tế
4 . 재정  => Tài chính
5 . 철학  => Triết học
6 . 의학  => Y học
7 . 농림  => Nông Lâm
8 . 국제 관계 =>  Quan hệ quốc tế
9 . 은행  => Ngân hàng
10 . 기본  => Cơ bản

11 . 유화  => Hội họa
12 . 지리  =>  Địa lý
13 . 물리  => Vật lý
14 . 수학  => Toán học
15 . 교과 정보  => Thông tin môn học
16 . 개설 학기  => Học kỳ / Năm học
17 . 교과 구분  => Tính chất môn học
18 . 이메일  => Email
19 . 수업 목표  => Mục tiêu học phần
20 . 수업진행방법  => Phương pháp tiến hành bài giảng

21 . 평가방법  => Đánh giá
22 . 수강자 의무 및 참고사항  => Nhiệm vụ của sinh viên
23 . 출석  => Chuyên cần
24 . 발표  => Phát biểu
25 . 평소 학습  => Thái độ
26 . 교과목명  => Tên học phần
27 . 학점-강의-실습  => Số đơn vị học tập- lý thuyết – thực hành
28 . 필수/선택  => bắt buộc / tự chọn
29 . 면담 가능 시간 및 장소 =>  Thời gian và địa điểm tiếp sinh viên
30 . 교재 및 참고문헌  => Giáo trình và tài liệu tham khảo

31 . 강의 및 문답 / 발표 및 토론 / 퀴즈 풀이  => giảng bài và hỏi đáp / phát biểu và thảo luận
32 . 기타 비고  => Khác
33 . 부정행위에 대한처리  => Xử lý vi phạm
34 . 과제  => Bài tập
35 . 기초  => Đầu kì
36 . 중간  => Giữa kỳ
37 . 기말  => Cuối kỳ
38 . 합계  => Tổng cộng
39 . 직무 => Chức vụ
40 . 관리자-감독  => Giám đốc

41 . 부사장  => Phó giám đốc
42 . 교장  => Hiệu trưởng
43 . 부 교장  => HIệu phó
44 . 석사  => Thạc sĩ
45 . 강사  => Giảng viên,
46 . 삼시자  => Giám thị
47 . 졸업장,학위  => Học vị
48 . 학부장  => Trưởng khoa
49 . 교수  => Giáo sư
50 . 리더  => Phó giáo sư

51 . 박사  => Tiến sĩ
52 . 문학사  => Cử nhân
53 . 선생님,교사  => giáo viên
54 . 시험관  => Giám khảo
55 . 담당 교수  => Giáo viên phụ trách
56 . 담당교수  => Người soạn đề cương
57 . 수험생  => Thí sinh
58 . 보호자,경비원  => Bảo vệ
59 . 학년 생  => Sinh viên năm đầu
60 . 최고학년  => Sinh viên năm cuối

61 . 합격하다  => Đỗ
62 . 불합격하다  => Trượt
63 . 한국학과장  => Trưởng Bộ Môn
64 . 대학생  => Sinh viên
65 . 실차,검열관  => Thanh tra
66 . 비서  => Thư kí

 Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp