[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Giáo dục”

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/08/2014 - 14:50
  • 2882

Chủ đề: “Hoạt động giáo dục”

1 . 학교 => trường học
2 . 학교에가다 => tới trường
3 . 대학교 => trường đại học
4 . 대학에 들어가다 => vào đại học
5 . 전문대학 => trường cao đẳng
6 . 외대 => đại học ngoại ngữ
7 . 법대 =>  đaị học luật
8 . 사범대학 => đại học sư phạm
9 . 의대 =>  đaị học y
10 . 여대 => đại học nữ

11 . 국립대학 => đại học quốc gia
12 . 사립대학 =>  đại học dân lập
13 . 사무실 => văn phòng
14 . 도서관 =>  thư viện
15 . 운동장 =>  sân vận động
16 . 기숙사 =>  ký túc xá
17 . 고등학교 =>  cấp 3
18 . 중학교 => cấp 2
19 . 초등학교 => cấp 1
20 . 유치원 => mẫu giáo

21 . 탁아소 => nhà trẻ
22 . 교수님 => giáo sư
23 . 선생님 => giáo viên
24 . 교장 =>  hiệu trưởng
25 . 학생 =>  học sinh
26 . 대학생 => sinh viên
27 . 일학년 => năm thứ nhất
28 . 이 학년 =>  năm thứ hai
29 . 삼학년 =>  năm thứ ba
30 . 사학년 => năm thứ 4

31 . 동창 =>  bàn học sinh
32 . 선배 => khóa trước
33 . 후배 =>  khóa sau
34 . 반장 =>  lớp trưởng
35 . 조장 =>  tổ trưởng
35 . 수학 => môn toán
37 . 화학 => môn hóa
38 . 국어 =>  quốc ngữ / ngữ văn
39 . 영어 => tiếng anh
40 . 문화 => văn hóa

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp