[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Công nghệ” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 11/09/2014 - 10:23
  • 3037

Chủ đề: “Các bộ phận của Ôtô cấu tạo và vận hành” (Phần 2)

41.환풍기 => quạt thông gió
42.글로브 박스 => hộp đựng đồ cá nhân
43.선바이저 => tấm che nắng
44.실내등 => đèn trong xe
45.오디오 => máy nghe nhạc
46.조명 => đèn pha
47.각도조절 => điều chỉnh góc độ
48.높이조절 => điều chỉnh độ cao
49.와샤액 => nước rửa kính
50.독서등 => đèn đọc sách
51.안개등 => đèn sử dụng khi trời có sương mù
52.클럭지 페달 => chân côn
53.가속 페달 => chân ga
54.깜빡 라이트 => đèn xi nhan
55.상향 표시등 => đèn pha
56.충전 경고등 => đèn cảnh báo cần nạp điện
57.엔진오일 압력 경고등 => đèn cảnh báo áp suất dầu máy
58.도어 열림 경고등 => đèn báo cửa chưa đóng
59.베터리 방전 => ắc qui bị phóng điện
60.부품 교환 => thay phụ tùng
61.견인 => bị kéo xe (do vi phạm luật)
62.음주운전 => uống rượu khi lái xe
63.과속 => quá tốc độ
64.일방통행 => đường một chiều
65.예비 타이어 => lốp dự phòng (sơ cua)
66.냉각수 => nước làm lạnh máy
67.엔진오일 레벨게이지 => thước đo kiểm tra dầu máy
68.타이어 공기압 => hơi lốp xe
69.연로 필터 => lọc dầu
70.연로 탱크 => thùng nhiên liệu
71.냉각수 점검 => kiểm tra nước làm mát
72.벨트 점검 => kiểm tra dây cu roa máy
73.에어클리너 => Lọc không khí
74.클러치 점검 => kiểm tra chất cồn
75.필기 => thi viết
76.도로주행 => thi chạy ngoài đường
77.합격 => thi đỗ( đậu)
78.불합격 => thi trượt
79.교틍사고 => tai nạn giao thông
80.안전운전 => lái xe an toàn
81.시험장 => bãi kiểm tra

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp