[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Cơ khí” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/11/2014 - 09:30
  • 5577

Từ vựng chuyên ngành “Cơ khí” (p2)

44 : 드릴 ...khoan tay
45 : 부루방...khoan tay có giá đỡ cố định
46 : 레디안...khoan bán tự động
47 : 경도계...đồng hồ đo độ cứng
48 : 경도기...máy đo độ cứng của kim loại
49 : 그라인더...máy mài
50 : 노기스...thước kẹp
51 : 드라이버...tô vít
52 : 디지털노기스...thước kẹp điện tử
53 : 드릴...khoan tay
54 : 리머...mũi doa
55 : 레디알...máy bán tự động
57 : 마이크로...thước tròn
58 : 방전가공 시엔시 머신...máy cắt dây EDM CNC
59 : 볼트...bulong
60 : 보루방...khoan tay có giá đỡ cố định
61 : 보링...máy phay,khoan,tiện tổng hợp
62 : 선반...máy tiện tay
63 : 시엔시...máy gia công CNC
64 : 십자드라이버...tô vít 4 cạnh
65 : 샌딩기...máy thổi lớp mảng bám cơ khí
66 : 압축기...máy nén khí
67 : 임팩트...máy vặn ốc tự động
68 : 야스리...dũa
69 : 연마석...đá mài
70 : 연마기...máy mài
71 : 용접봉...que hàn
72 : 용접...máy hàn
73 : 에어컨...máy lạnh
74 : 자석...nam châm điện
75 : 진동로...máy xử lí nhiệt phần thô
76 : 절단기...máy cắt
77 : 크레인(호이스트)...máy cẩu
78 : 커터날(카타날)...đá cắt sắt
79 : 톱날...lưỡi cưa
80 : 터닝시엔시머신...máy tiện CNC hệ FAGOR
81 : 탭...mũi ren
82 : 태핑유...dầu để bôi mũi ren
83 : 파이프렌치...kìm vặn tuýp nước
84 : 파...vật thẳng cứng dùng để cách điện và nhiệt
85 : 프레스...máy đột dập
86 : 선반 ...máy tiện tay
87 : 시엔시(CNC)...máy gia công kỹ thuật số điều khiển
88 : 밀링...máy phay
89 : 보링...máy phay ,khoan,tiện tổng hợp
90 : 크레인(휫스트)...máy cẩu
91 : 전등 ...bóng đèn
92 : 형광등 ...đén huỳnh quang
93 : 고압수은등 ...đèn cao áp thủy ngân
94 : 백연전구 ...đèn tròn dây tóc
95 : 전등을 달다...gắn ,lắp đạt bóng đèn
96 : 변압기 ...:máy biến áp
97 : 스위치 ...công tắc
98 : 극한 스위치 ...công tắc hành trình
99 : 전선 ...dây dẫn điện
100 : 케이블...cable

 

Học tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp