[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Cơ khí” (P1)

  • Trí Chơn
  • 02/08/2014 - 11:31
  • 4029

Từ vựng chuyên ngành Cơ khí, các dụng cụ cần thiết trong ngành cơ khí

1.펜치: kìm
2.이마: kìm chỉ có mũi nhọn và có lưỡi để cắt dây thép, dây điện 
(loại kìm này nhỏ hơn kìm thông thường)
3.몽기: mỏ lết
4.스패너: cờ lê
5.드라이버: tô vít
6.십자드라이버: tô vít 4 múi
7.일자 드라이버: tô vít 1 cạnh
8.가위: kéo
9.칼: dao
10.랜치: cái này có hình lục giác dùng để vặn bulong loại bulong vặn trong
11.망치: búa
12.우레탄망치: búa nhựa
13.고무망치: búa cao su
14.기아이발: bút kẻ tôn
15.파이프렌치: kìm vặn tuýp nước
16.파스크립: kìm chết
17.임배트: máy vặn ốc tự động
18.기리: mũi khoan
19.탭: mũi ren
20.탭빈유: loại dầu để bôi mũi ren
21.절삭유: loại dầu pha với nước để làm mát mũi phay, tiện, khoan,ren...
22.구리스: mỡ
23.꾸사리: dây xích dùng cẩu sản phẩm
24.파: loại dây cẩu được kết từ sợi
25.야술이 (줄): dũa
26.연마석: đá mài
27.볼트: ốc
28.용접봉: que hàn
29.사포: giấy ráp
30.가본: chổi than
31.커터날: đá cắt sắt
32.경첩: bản lề
33.리머: mũi doa
34.각인: bộ khắc (số, chữ)
35.마이크로 메타: Panme
36.텝 마이크로메타: Panme đo độ sâu
37.노기스: thước kẹp
38.디지털 노기스: thước kẹp điện tử
39.경도계: đồng hồ đo độ cứng
40.압축기: máy nén khí
41.에어컨: múng xịt hơi
42.전단기: máy cắt
43.톱날: lưỡi cưa

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp