Thành ngữ – Quán ngữ trong tiếng Hàn

  • Học Tiếng Hàn
  • 02/02/2015 - 08:36
  • 11068

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn sẽ giới thiệu với các bạn bài học về “Thành ngữ – Quán ngữ trong tiếng Hàn”

THÀNH NGỮ – TỤC NGỮ TIẾNG HÀN

STT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT GHI CHÚ
1 가쇠귀에 경읽기 Nước đổ đầu vịt
2 바늘도둑 소도둑. Ăn cắp quen tay
3 원송이도 나무에서 떨어질때 sông có khúc người có lúc Dù là con khỉ thì cũng có lúc rơi khỏi cây
4 뒷물이 맊아야 아랫물이 맊다 nhà dột từ nóc mà
5 아닌때 굴뚝에 연기나랴 Không có lửa làm sao có khói
6 백번 듣는 것보다 한 번 보는 것이 낮다 Trăm nghe không bằng một thấy
7 종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화 풀이 한다 Giận cá chém thớt
8 궝 먹고 알 먹기 ăn cả giầy ăn cả bít tất
9 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다 Điếc không sợ súng
10 사공이 많으면 배가 산으로 간다 lắm thấy nhiều ma
11 티끌 모아 태산 Kiến tha lâu đầy tổ
12 긁어 부스럼 Đụng nhằm tổ kiến lửa
13 칼 든 놈은 칼로 망한다 Chơi dao có ngày đứt tay
14 소 잃고 외양간 고친다 Mất bò mới lo làm chuồng
15 호랑이 꿀에 가야 호랑이새끼를 잡 는다 Có vào hang cọp mới bắt được cọp
16 좋은 약은 입에 쓰다 Thuốc đắng giả tật
17 불운은 물려서 온다 Họa vô đơn chí
18 어르고 빰치기 Vừa đánh vừa xoa
19 타는 불에 부채질하다 Đổ thêm dầu vào lửa
20 뚝배가 보다 장맛이다 Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
21 남에 떡이 커 보인다 Đứng núi này trông núi nọ
22 비 온 뒤에 땅이 굳어진다 Sau cơn mưa trời lại sáng
23 가까운 이웃 먼 친척보다 낫다 Bà con xa không bằng láng giếng gần
24 발밑에 물이 차다 : Nước đến chân mới nhảy
25 개구리 올챙이 적 생각 못한다 Lúc huy hoàng vội quên thưở

hàn vi

26 일석이초 Nhất cữ lưỡng tiện
낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣
27 는다 Tai vách mách rừng
28 종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화 풀이 한다 Giận cá chém thớt
29 싼 게 비지떡 Tiền nào của nấy
30 달걀로 바위 치기 Trứng trọi đá
31 금강산도 식후경 Có thực mới vực được đạo

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp