Bài học mới nhất

Học Tiếng Hàn15/08/2014 – 11:494968 Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Tâm trạng” (từ 01 – 50) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 15

Học Tiếng Hàn15/08/2014 – 11:252259 Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Tình cảm”  (từ 01-50) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 15

Học Tiếng Hàn14/08/2014 – 17:132682 1 ▶. 안녕하세요 입학수속을 하러 왔습니다 Xin chào . tôi đến làm thủ tục nhập học 2▶ . 저는 외국학생입니다. 한국말을 배우고 싶어요 Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 14

Học Tiếng Hàn14/08/2014 – 17:051416 Chủ đề: “Nguyên tố hóa học” 1. 금  => vàng 2. 은  => bạc 3. 동/구리  => đồng Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 14

Học Tiếng Hàn14/08/2014 – 16:421626 Chủ đề: “Ngành học, học vị” 1 . 언론  => Báo chí 2 . 상업  => Thương mại 3 . 경제  => Kinh tế Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 14

Học Tiếng Hàn14/08/2014 – 15:111395 Chủ đề: “Đào tạo” 1 . 대학교 => Đại học 2 . 학원 => Học viện 3 . 개방 대학 => Đại học mở Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 14

Học Tiếng Hàn14/08/2014 – 14:502083 Chủ đề: “Hoạt động giáo dục” 1 . 학교 => trường học 2 . 학교에가다 => tới trường 3 . 대학교 => trường đại học Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 14

Học Tiếng Hàn14/08/2014 – 09:242409 Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Sở thích” (từ 01-50) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 14

Trí Chơn14/08/2014 – 06:148236 Viết tắt trong tiếng Hàn thú vị ᄒᄒ: haha ᄏᄏ: kaka ᄌᄉ: 죄송: xin lỗi ᄀᄉ,감샤:감사: cám ơn ᄎᄏ,추카: 축하: chúc mừng ᄈᄈ,88..: bye bye ᅲᅲ,ᅮᅮ: khóc ᄋᄋ: 응 ᄋᄏ: OK OTL: hình người đang quỳ xuống lạy 여친: bạn gái 남친: bạn trai 카톡: kakaotalk 낼: 내일: mai 넘: 너무: […]

Th8 14

Học Tiếng Hàn13/08/2014 – 23:372100 TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH  성격에 관련된 단어 Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 13

Học Tiếng Hàn13/08/2014 – 17:0018346 1 ▶: 쇼핑할 게 좀 있는데.쇼핑하기 좋은곳을 한 군데 알려 주시겠어요? Tôi muốn mua một số thứ . hãy giới thiệu cho tôi một Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 13

Học Tiếng Hàn13/08/2014 – 16:498840 Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Mua sắm” (Từ 01- 80) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 13

Trí Chơn13/08/2014 – 15:591926 – Về cơ bản phần sân vườn tồn trọng thiết kế cũ của ABC Vina, hiện giờ còn phần sân vườn quanh nhà thép đề nghị đơn vị thiết kế hoàn thiện nốt phần bản vẽ theo hiện trạng thực. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ […]

Th8 13

Học Tiếng Hàn13/08/2014 – 11:159530 Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng về “Giao thông ” (Từ 01- 63) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 13

Học Tiếng Hàn12/08/2014 – 21:121762 1. Trong quán dụng ngữ Có một số câu nói mà người Hàn Quốc thường dùng có hình ảnh bánh tteok như: Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 12

Trí Chơn12/08/2014 – 17:295186 1. 맥주병 Ý nghĩa là chỉ người không biết bơi 2. 발이 넓다。Chỉ người có bàn chân to ( có thế lực, Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 12

Trí Chơn12/08/2014 – 13:236906 MẪU CÂU CƠ BẢN: Hãy cùng đặt câu nhé các bạn I. Động từ +기위하여…   Để… Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 12

Trí Chơn12/08/2014 – 07:311196 I. Nối Âm (연음화): 1. Âm tiết thứ nhất tận cùng bởi phụ âm (받침), âm tiết thứ hai bắt đầu bởi phụ âm câm (이응):  Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 12

Trí Chơn11/08/2014 – 22:034992 1.꼭 : Chắc chắn (오늘 꼭 올거지?) 2.그래서 : Cho nên (비가와 그래서 오늘 못가요) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 11

Trí Chơn11/08/2014 – 16:472297 Số từ là loại từ biểu thị số lượng (số đếm) và thứ tự. Số từ trong tiếng Hàn bao gồm hai hệ thống khác nhau cùng tồn tại song song: Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 11

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp