Những từ vựng tiếng Hàn cơ bản khi khám bệnh tại Hàn Quốc

  • Học Tiếng Hàn
  • 20/04/2015 - 19:01
  • 8360

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn cơ bản khi khám bệnh tại Hàn Quốc

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 보건복지부 Bộ tế Phúc lợi
2 국민건강보험공단 Cục bảo hiểm sức khỏe quốc dân (www.nhic.or.kr)
3 건강검진 Khám sức khỏe
4 일반 건강검진 Khám sức khỏe thông thường
5 고혈압 cao huyết áp
6 당뇨 đái đường,
7 신장질환 bệnh thận
8 의사 상담 tư vấn với bác sĩ.
9 암 검진 Kiểm tra ung thư
10 위암 ung thư bao tử
11 유방암 ung thư vú
12 대장암 ung thư ruột kết
13 간암 ung thư gan
14 자궁경부암 ung thư cổ tử cung
15 식도암 Ung thư thực quản
16 췌장암 Ung thư tuyến tụy
17 전립선암 Ung thư tuyến tiền liệt
18 건강검진 대상자 Đối tượng khám sức khỏe
19 검진비용 Chi phí khám
20 검진절차 Trình tự khám
21 영유아 건강검진 Khám sức khỏe cho trẻ sơ sinh
22 성장과 발달 sinh trưởng và phát triển (của trẻ)
23 건강검진표 수령 Nhận phiếu khám sức khỏe
24 건강수명 / 건강수명 Tuổi thọ sức khỏe / Tuổi thọ sức khỏe
25 건강위험평가 Đánh giá độ nguy hiểm sức khỏe
26 생활습관 평가 및 처방 Đánh giá và kê toa về thói quen sinh hoạt
27 정신건강검사 Kiểm tra sức khỏe tinh thần
28 금연 cai thuốc lá
29 절주 giảm rượu bia
30 비만 béo phì
31 뇌졸중 chứng đột quỵ
32 심근경색 nhồi máu cơ tim
33 문진 Câu hỏi khám bệnh
34 청각 및 시각 khám thị lực và thính giác
35 진 찰 Chẩn đoán
36 신체계측 Đo chỉ số cơ thể
37 발달평가 Đánh giá phát triển
38 구강 검진(치과) Khám vòm miệng(nha khoa)
39 분변잠혈반응검사 Kiểm tra phản ứng máu trong phân
40 혈액검사 Kiểm tra máu
41 혈청알파태아단백검사 Kiểm tra huyết thanh α về độ protein thai nhi
42 간초음파검사 Kiểm tra siêu âm gan
43 자궁경부암검진 Khám ung thư cổ tử cung
44 자궁경부세포검사 Xét nghiệm tế bào cổ tử cung
45 악성 종양 Khối u ác tính
46 양성 종양 Khối u lành tính

 

건강검진 시 주의사항: Những điều cần lưu ý khi đi khám sức khỏe

Bạn cần đăng nhập để thấy nội dung này! hoặc đăng ký tài khoản tại đây

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp