Ngữ pháp tiếng Hàn

Trí Chơn11/08/2014 – 16:473568 Số từ là loại từ biểu thị số lượng (số đếm) và thứ tự. Số từ trong tiếng Hàn bao gồm hai hệ thống khác nhau cùng tồn tại song song: Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 11

Trí Chơn10/08/2014 – 11:5831022 1)  Động từ, tính từ + 지만       Danh từ + (이) 지만 Là hình thức liên kết, câu/vế sau có ý nghĩa đối lập với vế trước. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 10

Trí Chơn10/08/2014 – 11:053305 1) Trạng từ mức độ (정도 부사) Đây là nhóm trạng từ bổ sung phạm vi mức độ cho động từ (thường là tính từ) hay một động từ khác. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 10

Trí Chơn09/08/2014 – 21:2017190 1)  Danh từ +보다 Trợ từ so sánh, đứng sau danh từ chỉ sự so sánh với danh từ đó, thường đi cùng với các từ 더, 많이, 조금 vv… Có nghĩa là: so với, so. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 09

Trí Chơn09/08/2014 – 21:0321298 1) Danh từ + 도 Đi cùng danh từ với nghĩa: cũng, cùng Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 09

Trí Chơn09/08/2014 – 20:5027150 1) Đuôi từ kết thúc câu ‘ -(으)ㄹ까요?’ – Đuôi từ ‘-(으)ㄹ까요?’ được sử dụng để điễn tả ý câu hỏi ý kiến người khác, về hành động sẽ thực hiện. Trong trường hợp này, chủ ngữ trong Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 09

Trí Chơn09/08/2014 – 20:4313225 1) 고 싶다: Đuôi từ ‘-고 싶다’ được sử dụng để thể hiện một mong muốn của chủ ngữ và được sử dụng với động từ hành động. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 09

Trí Chơn08/08/2014 – 10:337101 1) Cách chia đuôi có patchim ㄷ Phụ âm kết thúc ‘-ㄷ’ trong một gốc động từ, tính từ sẽ đổi thành ‘-ㄹ’ khi âm chứa nó đứng trước 1 nguyên âm, Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 08

Trí Chơn04/08/2014 – 20:562595 1. Trợ từ chủ ngữ: -이/-가 và -은/는 a. Trợ từ chủ ngữ: -이/-가 Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 04

Trí Chơn03/08/2014 – 21:075957 Có 2 cách để chuyển câu Khẳng định thành phủ định: + Cả ‘동사 + 지 않다’ và ‘안 + 동사’đều có thể đi với các động từ và tính từ. Tuy nhiên có một số từ chỉ có thể kết Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia […]

Th8 03

Trí Chơn02/08/2014 – 17:172969 1. 눈이 높다 : đây là 1 quán ngữ, tương đương trong tiếng Việt là “kén chọn” (thường nói về những người kén chọn bạn đời hoặc kén chọn đồ đạc). Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 02

Trí Chơn02/08/2014 – 17:0716145 1)     동사+ 았었/ 었었thì quá khứ kép diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, đến bây giờ hoàn toàn không còn tồn tại nữa, có ý nghĩa nhấn manh Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 02

Trí Chơn02/08/2014 – 11:202806 1 가깝다 >< 멀다 gần >< xa 2 가볍다 >< 무겁다 nhẹ >< nặng Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 02

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp