Ngữ pháp tiếng Hàn

1. Trường hợp -거든- đứng giữa câu văn sẽ mang nghĩa là “nếu”,”giả như”
Ví dụ:
친구를 만나거든 안부를 전해 주세요.

Th9 02

Học Tiếng Hàn30/08/2014 – 18:028766 I) Điểm chung 1) Cả 2 cấu trúc này đều thể hiện lí do, nguyên nhân, mục đích. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 30

Học Tiếng Hàn29/08/2014 – 10:224998 1. Động từ + 기가 무섭게  Đây là dạng nhấn mạnh của -자마자, mang ý nghĩa là: Vế thứ nhất vừa kết thúc thì vế thứu Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 29

Trí Chơn25/08/2014 – 21:045163 1. 김 교수님은 벌서 퇴근하셨다고 해요. Họ nói giáo sư Kim đã tan sở rồi. 2. 제주도는 겨울에도 춥지 않다고 해요. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 25

Học Tiếng Hàn25/08/2014 – 12:079993 1.  So sánh ngang bằng –만큼 – Trợ từ bổ trợ 만큼 thường được dùng để gắn vào sau danh từ thể hiện ý so sánh bằng. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 25

Học Tiếng Hàn24/08/2014 – 16:1811114 1. 그리고 (Và ,với) -Kết nối hai câu hoặc hai vế ngang hàng nhau hoặc chỉ thứ tự . Ví dụ: Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 24

Học Tiếng Hàn23/08/2014 – 12:5015619 1. Thì hiện tại (Đang) * Cấu trúc: Động từ+은/는 -은Khi có 받침 ở chủ ngữ Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 23

Trí Chơn21/08/2014 – 16:432716 1/ Trợ từ chủ ngữ -이/-가 -Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu. ‘-이’ được gắn Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 21

Học Tiếng Hàn19/08/2014 – 13:403098 Trong giao tiếp, có người nói, có người nghe và có người được nhắc đến. Do đó nảy sinh những thứ bậc, cấp bậc trong lời nói của người Hàn: lời tôn trọng và không cần tôn trọng. Những thứ bậc này Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên […]

Th8 19

Học Tiếng Hàn18/08/2014 – 17:409886 1. Động từ, tính từ + 았(었/였)습니다 Là cấu trúc của thì quá khứ đơn (과거), chỉ sự việc, hiện tượng, hành động đã xảy ra Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 18

Học Tiếng Hàn17/08/2014 – 16:449710 1. Tính từ + 게 Dùng sau tính từ, có chức năng nói rõ về mức độ, trạng thái và ý nghĩa của hành động xảy ra tiếp theo. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 17

Học Tiếng Hàn17/08/2014 – 12:122394 1. Động từ, tính từ + 기 Dùng khi muốn chuyển một động từ hoặc một tính từ thành một danh từ. Có nghĩa: cái việc, việc… Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 17

Học Tiếng Hàn17/08/2014 – 09:473794 1. Tính từ làm định ngữ Là tính từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đúng sau nó nhằm làm nổi bật hoặc nêu rõ Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 17

Học Tiếng Hàn16/08/2014 – 08:597346 Không riêng Việt Nam mà “kính ngữ” là một trong những đặc điểm nổi bật của ngôn ngữ các nước phương Đông. Do ảnh hưởng của Nho giáo, người Hàn Quốc Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 16

Học Tiếng Hàn15/08/2014 – 18:0010102 I)      아니다: Là phủ định của động từ 이다 ( hay người ta còn nói cách khác dễ hiểu hơn là dạng phủ định của danh từ)  là 아니다: không phải là…., không là….. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 15

Trí Chơn15/08/2014 – 14:512103 Từ chỉ vị trí 옆+ 에: bên cạnh Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 15

Trí Chơn15/08/2014 – 14:462866 1) Đuôi từ ㅂ니다/습니다 kết thúc câu khẳng định Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 15

Trí Chơn14/08/2014 – 06:1410518 Viết tắt trong tiếng Hàn thú vị ᄒᄒ: haha ᄏᄏ: kaka ᄌᄉ: 죄송: xin lỗi ᄀᄉ,감샤:감사: cám ơn ᄎᄏ,추카: 축하: chúc mừng ᄈᄈ,88..: bye bye ᅲᅲ,ᅮᅮ: khóc ᄋᄋ: 응 ᄋᄏ: OK OTL: hình người đang quỳ xuống lạy 여친: bạn gái 남친: bạn trai 카톡: kakaotalk 낼: 내일: mai 넘: 너무: […]

Th8 14

Trí Chơn12/08/2014 – 13:238839 MẪU CÂU CƠ BẢN: Hãy cùng đặt câu nhé các bạn I. Động từ +기위하여…   Để… Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 12

Trí Chơn11/08/2014 – 22:036783 1.꼭 : Chắc chắn (오늘 꼭 올거지?) 2.그래서 : Cho nên (비가와 그래서 오늘 못가요) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 11

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp