Ngữ pháp tiếng Hàn

Học Tiếng Hàn07/11/2014 – 17:104272 Chỉ phương hướng của hành động, đặt sau các danh từ, chỉ phương hướng liên quan đến danh từ đó, có nghĩa: cho, với, về, đối với. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th11 07

Học Tiếng Hàn06/11/2014 – 16:323353 Dùng khi muốn chuyển một động từ hoặc một tính từ thành một danh từ. Có nghĩa: cái việc, việc… Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th11 06

Học Tiếng Hàn06/11/2014 – 16:283549 Là đuôi từ kết thúc câu. Nhằm giải thích một sự thật hoặc đưa ra một lý do nào đó, có khi để nhấn mạnh một ý, một nguyên do nào đó. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th11 06

Học Tiếng Hàn05/11/2014 – 17:4982 Là đuôi từ kết thúc câu, người nói đã biết trước một sự thật nào đó và nói cho người nghe để xác nhận lại sự thật đó mà người này (tức là người nghe) cũng đã biết về sự thật này Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ […]

Th11 05

Học Tiếng Hàn05/11/2014 – 16:5416395 Danh từ trước đó là căn cứ, và ~에 의하면…mang ý nghĩa dựa theo căn cứ đó. Có thể hiểu là: “Theo như…thì”, “Nếu theo như…”  Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th11 05

Học Tiếng Hàn03/11/2014 – 18:066933 a) Trợ từ chỉ phương hướng, đi cùng với các từ chỉ phương hướng, chỉ sự chuyển động, vị trí. Có nghĩa: về phía, về hướng, hướng tới. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th11 03

Học Tiếng Hàn03/11/2014 – 17:469055 Chủ yếu dùng với ý nghĩa tiêu cực(부정적인 의미) của hành động hay xảy ra. Mang nghĩa là “hay”, “thường xuyên”, “dễ”…  Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th11 03

Học Tiếng Hàn03/11/2014 – 17:4112122 Ý nghĩa: Nhân cơ hội làm vế thứ nhất thì làm luôn cả vế hai. Có thể hiểu là: “nhân tiện”, “tiện thể”  Động từ vế thứ nhất ở thời quá khứ thì : + (으)ㄴ 김에  Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th11 03

Trí Chơn31/10/2014 – 15:403601 Hãy bắt đầu học từ mới mỗi ngày. Mỗi ngày 25 tính từ mới. Nào cùng học nhé. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 31

Học Tiếng Hàn30/10/2014 – 15:352400 Là tính từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đúng sau nó nhằm làm nổi bật hoặc nêu rõ đặc điểm, tính chất, đặt tính… Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 30

Học Tiếng Hàn30/10/2014 – 15:303439 Trợ từ so sánh, đứng sau danh từ chỉ sự so sánh với danh từ đó, thường đi cùng với các từ 더, 많이, 조금 vv… Có nghĩa là: so với, so. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 30

Học Tiếng Hàn29/10/2014 – 15:283121 Trợ từ ‘-에서’ được gắn vào sau một danh từ chỉ nơi chốn để chỉ nơi xuất phát của một chuyển động. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 29

Học Tiếng Hàn29/10/2014 – 14:513357 a) Đặt sau danh từ chỉ địa điểm, biểu hiện điểm xuất phát của hành động, có nghĩa là: từ, ở Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 29

Học Tiếng Hàn29/10/2014 – 14:456213 Cấu trúc câu này có nghĩa chỉ một việc làm vô ích, vô dụng, làm cũng như không…  Có thể dịch là : “…cũng như không”, vô ích…  Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 29

Trí Chơn28/10/2014 – 16:293560 Các bạn hãy bắt đầu học mỗi ngày 25 từ mới nhé. Và đây là 100 động từ cần phải biết. 1. 오다 : tới, to come 2. 마시다: uống, to drink Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 28

Học Tiếng Hàn27/10/2014 – 15:273550 Chỉ phương hướng vị trí, đuợc đặt sau các danh từ về địa điểm thời gian phương hướng. Có nghĩa: tới, ở, vào lúc Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 27

Học Tiếng Hàn27/10/2014 – 14:575222 ⇨Cấu trúc câu này có nghĩa “thừa đủ” để làm một việc gì đó. Danh từ+ -(이)면 + Động từ -고도 남다.  Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 27

Học Tiếng Hàn26/10/2014 – 15:254364 Cấu trúc: 저:     저 + 도 = 저도 (Tôi cũng) 친구: 친구 + 도 = 친구도 (Bạn cũng) Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 26

Học Tiếng Hàn26/10/2014 – 14:556775 Dùng -기 전에 để ghép sau động từ mang nghĩa “trước khi làm…  Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 26

Học Tiếng Hàn25/10/2014 – 23:187757 1. Động Từ +아/어 봤자 Việc của vế thứ 1 có diễn ra thì vế sau cũng vẫn vậy, không có nghĩa lí gì.  Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th10 25

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp