Ngữ pháp tiếng Hàn

Học Tiếng Hàn07/11/2014 – 17:105178 Chỉ phương hướng của hành động, đặt sau các danh từ, chỉ phương hướng liên quan đến danh từ đó, có nghĩa: cho, với, về, đối với.

Th11 07

Học Tiếng Hàn06/11/2014 – 16:324288 Dùng khi muốn chuyển một động từ hoặc một tính từ thành một danh từ. Có nghĩa: cái việc, việc…

Th11 06

Học Tiếng Hàn06/11/2014 – 16:284147 Là đuôi từ kết thúc câu. Nhằm giải thích một sự thật hoặc đưa ra một lý do nào đó, có khi để nhấn mạnh một ý, một nguyên do nào đó.

Th11 06

Học Tiếng Hàn05/11/2014 – 17:491326 Là đuôi từ kết thúc câu, người nói đã biết trước một sự thật nào đó và nói cho người nghe để xác nhận lại sự thật đó mà người này (tức là người nghe) cũng đã biết về sự thật này

Th11 05

Học Tiếng Hàn05/11/2014 – 16:541245 Danh từ trước đó là căn cứ, và ~에 의하면…mang ý nghĩa dựa theo căn cứ đó. Có thể hiểu là: “Theo như…thì”, “Nếu theo như…” 

Th11 05

Học Tiếng Hàn03/11/2014 – 18:068200 a) Trợ từ chỉ phương hướng, đi cùng với các từ chỉ phương hướng, chỉ sự chuyển động, vị trí. Có nghĩa: về phía, về hướng, hướng tới.

Th11 03

Học Tiếng Hàn03/11/2014 – 17:4610220 Chủ yếu dùng với ý nghĩa tiêu cực(부정적인 의미) của hành động hay xảy ra. Mang nghĩa là “hay”, “thường xuyên”, “dễ”… 

Th11 03

Học Tiếng Hàn03/11/2014 – 17:4113884 Ý nghĩa: Nhân cơ hội làm vế thứ nhất thì làm luôn cả vế hai. Có thể hiểu là: “nhân tiện”, “tiện thể”  Động từ vế thứ nhất ở thời quá khứ thì : + (으)ㄴ 김에 

Th11 03

Trí Chơn31/10/2014 – 15:404074 Hãy bắt đầu học từ mới mỗi ngày. Mỗi ngày 25 tính từ mới. Nào cùng học nhé.

Th10 31

Học Tiếng Hàn30/10/2014 – 15:353078 Là tính từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đúng sau nó nhằm làm nổi bật hoặc nêu rõ đặc điểm, tính chất, đặt tính…

Th10 30

Học Tiếng Hàn30/10/2014 – 15:304173 Trợ từ so sánh, đứng sau danh từ chỉ sự so sánh với danh từ đó, thường đi cùng với các từ 더, 많이, 조금 vv… Có nghĩa là: so với, so.

Th10 30

Học Tiếng Hàn29/10/2014 – 15:283646 Trợ từ ‘-에서’ được gắn vào sau một danh từ chỉ nơi chốn để chỉ nơi xuất phát của một chuyển động.

Th10 29

Học Tiếng Hàn29/10/2014 – 14:514302 a) Đặt sau danh từ chỉ địa điểm, biểu hiện điểm xuất phát của hành động, có nghĩa là: từ, ở

Th10 29

Học Tiếng Hàn29/10/2014 – 14:457810 Cấu trúc câu này có nghĩa chỉ một việc làm vô ích, vô dụng, làm cũng như không…  Có thể dịch là : “…cũng như không”, vô ích… 

Th10 29

Trí Chơn28/10/2014 – 16:294075 Các bạn hãy bắt đầu học mỗi ngày 25 từ mới nhé. Và đây là 100 động từ cần phải biết. 1. 오다 : tới, to come 2. 마시다: uống, to drink

Th10 28

Học Tiếng Hàn27/10/2014 – 15:274181 Chỉ phương hướng vị trí, đuợc đặt sau các danh từ về địa điểm thời gian phương hướng. Có nghĩa: tới, ở, vào lúc

Th10 27

Học Tiếng Hàn27/10/2014 – 14:576466 ⇨Cấu trúc câu này có nghĩa “thừa đủ” để làm một việc gì đó. Danh từ+ -(이)면 + Động từ -고도 남다. 

Th10 27

Học Tiếng Hàn26/10/2014 – 15:255948 Cấu trúc: 저:     저 + 도 = 저도 (Tôi cũng) 친구: 친구 + 도 = 친구도 (Bạn cũng)

Th10 26

Học Tiếng Hàn26/10/2014 – 14:557859 Dùng -기 전에 để ghép sau động từ mang nghĩa “trước khi làm… 

Th10 26

Học Tiếng Hàn25/10/2014 – 23:189582 1. Động Từ +아/어 봤자 Việc của vế thứ 1 có diễn ra thì vế sau cũng vẫn vậy, không có nghĩa lí gì. 

Th10 25

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp