[Ngữ Pháp tiếng Hàn] – “Trợ từ cơ bản”

  • Học Tiếng Hàn
  • 03/10/2014 - 16:16
  • 2221
  • : Là trợ từ diễn tả ý nghĩa vị trí hoặc thời gian

예:몇 시  에 일 어 나 세 요 ?
Mấy giờ bạn ngủ dậy?
매 일  아 침 회 사 에  갑 니 다.
Hàng sáng tôi đến công ty (đi làm)
  • : Là trợ từ chỉ địa điểm , nguồn gốc

예:은 행 에 서  돈 을  찾 습 니 다.
Rút tiền ở ngân hàng
회 사 에 서  집 까 지 30 분 쯤  걸 립 니 다.

  : Là trợ từ diễn tả nghĩa so sánh

예:버 스 보 다   지 하 칠 이 더 빠 릅 니 다.
Tàu điện ngầm chạy nhanh hơn xe buýt.
제 동 행 이  저 보 다   키 기 큽 니 다
Em trai tôi cao hơn tôi
  • : Là trợ từ diễn tả sự duy nhất.

예:모 두   노 래 를 잘  하 는 데  저 만 못 해 요.
Tất cả hát đều hay, song chỉ mình tôi hát không hay (không biết hát)
저 는  야 채  만  먹 어 요.
Tôi chỉ ăn rau mà thôi
  • :  Là trợ từ diễn tả sự riêng rẽ

예: 날 마 다   회 시 에   갑 니 다
Hàng ngày tôi đến công ty (đi làm)           
버 스 가  5 분 마 다 와 요.
Cứ 5 phút có một chuyến xe buýt
  • : Là trợ từ diễn tả nguồn gốc, sự khởi đầu.

예: 오 제  부 터  하 세 요.
Tôi bắt đầu làm việc từ 9 giờ sáng
숙 제 부 터 하 세 요.
Hãy làm bài tập từ trước.
  • : Là trợ từ diễn tả sự kết thúc

예:몇 시 까 지  공 부 했 어 요?
Bạn học đến mấy giờ?
이 책 을  어 디 까 지 읽 었 어 요?
Bạn đọc cuốn sách này đến trang nào?

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp