[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Trình độ Trung cấp “고도 남다: ‘thừa đủ’ để làm một việc gì đó”

  • Học Tiếng Hàn
  • 27/10/2014 - 14:57
  • 5287

⇨Cấu trúc câu này có nghĩa “thừa đủ” để làm một việc gì đó.

Danh từ+ -(이)면 + Động từ -고도 남다. 
… Động/Tính từ+-아/어/해서 + ĐT-고도 남다. 

• 키가 180cm이면 모델이 되고도 남을 거예요. 
Cao 1 mét 8 thì thừa đủ làm người mẫu. 
• 2시간이면 방을 다 청소하고도 남아요 
2 tiếng đồng hồ thì thừa đủ để dọn phòng. 
.• 밥을 많이 해서 아침과 점심을 먹고도 남았어요. 
Nấu nhiều cơm nên ăn cả sáng và trưa vẫn còn thừa. 
• 100만 원이면 한 달 동안 쓰고도 남을 정도예요. 
-1 triệu thì thừa sức dùng trong 1 tháng. 
• 일주일이면 이 일을 다 끝내고도 남아요. 
Một tuần thì có thể làm xong hết việc thậm chí còn dư thời gian.

※ Các bạn sử dụng cấu trúc câu trên làm bài sau nhé: 

1. 가 : 불고기 10인분이 있는데 3명이 먹으면 모자랄까요? 
나 : 아니요, 3명이(...) 
2. 가 : 지금 한국어 6급반에서 공부하고 있는데 한국어능력시험 4급에 합격할 수 있을까요? 
나 : 물론이죠. 4급 시험에 ( ). 
3. 가 : 2시간 후에 손님이 오시는데 그때까지 청소를 끝낼 수 있습니까? 
나 : 걱정 마세요. 2시간이면 청소를 (...) 
4. 가 : 이번 시합에서 우리 팀이 이길 수 있을까요? 
나 : 당연하죠. ( ).

Trả lời tham khảo: 

1.아니요.3명이면 먹고 도남겠어요. 
2.몰론이죠.한국어 6급 반에 공부해서 4급 시험에 합격하고 도남았어요. 
3.걱정마세요.2시간이면 청소를 다 끝내고 도 남아요. 
4.당연하죠.우리는 연습을 많이 해서 이번은 이기고 도남을거야.

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp