[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Trình độ Sơ cấp: “Động từ, tính từ + 기”

  • Học Tiếng Hàn
  • 06/11/2014 - 16:32
  • 2754

Dùng khi muốn chuyển một động từ hoặc một tính từ thành một danh từ. Có nghĩa: cái việc, việc…

Được dùng nhiều trong văn viết, các câu khẩu hiệu, tục ngữ, thành ngữ.

Cấu trúc:

쓰다 = 쓰 (sự sử dụng)

공부하다 = 공부하 (việc học hành)

어렵다 = 어렵 (sự khó khăn)

Ví dụ:

– 한국어 공부하는 힘들어요: Việc học tiếng Hàn khó quá

– 내일 쓰 시험 있어요: Ngày mai có thi viết

– 좋은 덕이 먹도 좋다: Bánh nhìn ngon thì ăn cũng ngon

– 그아이는 놀만 좋아해요: Cậu bé ấy chỉ thích chơi thôi

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp