[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Trình độ sơ cấp “Động tính từ +게 하다”

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/11/2014 - 08:54
  • 5512

Học tiếng Hàn online – Ngữ pháp tiếng Hàn trình độ  sơ cấp “Động tính từ +게 하다”

Có nghĩa: làm cho ai/khiến ai trở thành thế nào hoặc làm cho ai/khiến ai làm gì.

Cấu trúc: gốc động từ +게 하다

슬프다: 슬프게 합니다 (làm cho ai đó buồn)
웃다: 웃게 합니다 (làm cho cười, chọc cho cười)
앉다: 앉게 합니다 (để ai ngồi, cho ai ngồi)

Lưu ý:

* Trong câu chủ động sử dụng ngoại động từ có “게 하다” thì các trợ từ như “이, 가” có thể chuyển thành “를/에게/한테”.

– 나는 동생을 침대에 눕게 했다. [동생이 침대에 눕다].

– 나는 친구한테 편지를 쓰게 했다. {친구가 편지를 쓰다}

* Cấu trúc “게 하다” cũng có thể kếp hợp với “이, 히, 리, 기” để nhấn mạnh sự tác động của sự gây khiến lên đối tượng bị tác động.

– 나는 친구에게 동생을 앉히게 했습니다. (앉 + 히 + 게 하)

– 남편은 아내에게 아들을 깨우게 했어요. (깨 + 우 + 게 하)

* Cùng có ý nghĩa như vậy, còn có cấu trúc tạo ngoại động từ bởi “도록 하다” nhưng chỉ kết hợp với động từ chỉ động tác.

- (선생님이) 학생에게 숙제를 하도록 (=하게) 했어요.
- (엄마가) 딸에게 빨래를 하도록 (=하게) 했어요.
- 머리를 예쁘게 했어요 (đúng) / 머리를 예쁘도록 했어요 (sai).

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp