[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Trình độ Sơ cấp “Danh từ + 에”

  • Học Tiếng Hàn
  • 27/10/2014 - 15:27
  • 3502

Chỉ phương hướng vị trí, đuợc đặt sau các danh từ về địa điểm thời gian phương hướng. Có nghĩa: tới, ở, vào lúc

Cấu trúc:

학교: 학교 + 에 = 학교

저녁: 저녁 + 에 = 저녁

책상: 책상 + 에 = 책상

Ví dụ:

– 시장 갑니다: Đi chợ.

– 지금 어디 있습니까?: Bây giờ anh ở đâu?

– 아침 운동을 해요: Tập thể dục vào buổi sáng

– 내일 집 있습니다: Ngày mai tôi ở nhà

Lưu ý:

Ngoài ý nghĩa trên, “에” còn nhiều ý nghĩa khác như: bởi vì, bằng với, cho, trong vòng, với.

– 꽃 물을 줍니다: Tưới nước cho hoa.

– 바람 나무가 쓰러집니다: Vì gió nên cây đổ

– 그것을 얼마 샀어요?: Anh mua cái đó với giá bao nhiêu?

– 일년 한번 만납니다: Mỗi năm gặp một lần

 Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp