[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Trình độ sơ cấp “Chia động từ”

  • Học Tiếng Hàn
  • 25/10/2014 - 22:56
  • 4846

1. ~을/를 : đứng trước động từ nhấn mạnh đối tượng tác động của hành động.

– ~을 : thường bổ nghĩa cho danh từ có pát chim.

Ví Dụ : 밥을 먹었어요 : Tôi đã ăn cơm.

– ~를 : thường bổ nghĩa cho danh từ không có pát chim.

Ví Dụ : 청소를 해요. : Tôi đang dọn dẹp.

2. 아요/ 어요/ 해요 :

Khi giao tiếp, người ta không dùng động từ nguyên thể mà cần phải chia động từ. Có nhiều cách chia động từ, một trong những cách đó là bỏ từ “다” đi. Khi đó :

a. Nếu trong động từ có chứa nguyên âm ” ㅏ ; ㅗ ” thì ta dùng “아요”

+> 아 + 아요 = 아요
Ví Dụ : 만나다 ===> 다시 만나요 : Hẹn gặp lại.

+> 오 + 아요 = 와요

Ví Dụ : 보다 ===> TV 봐요 : xem tivi

b. Nếu động từ có chứa các nguyên âm còn lại như ” ㅓ ; ㅜ ; ㅣ ; ㅡ ; ㅐ ; ㅔ ” thì ta dùng ” 어요 ”
+> 어 + 어요 = 어요

Ví Dụ : 먹다 ===> 먹어요 : Ăn cơm

+> 우 + 어요 = 워요

Ví Dụ : 주다 ( cho, đưa, đưa cho, trả ) ===> 줘요.

+> 이 + 어요 = 여요

Ví Dụ : 마시다 ( uống ) ===> 마셔요.

+> 으 + 어요 = 어요

Ví Dụ : 쓰다 ( viết , đắng , đội (nón) ) ===> 써요.

+> 애 + 어요 = 애요

Ví Dụ : 개개다 ( mài mòn, cọ, cọ xát ) ===> 개개요

+> 에 + 어요 = 에요

Ví Dụ : 물어떼다 ( cắn, cắn đứt ) ===> 물어떼요.

c> Nếu động từ có ” 하다 ” thì khi chia động từ chuyển thành ” 해효 “.

Ví Dụ : 공부하다 ===> 공부해요.

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp