[Ngữ pháp tiếng Hàn] – “Thì” trong tiếng Hàn Quốc

  • Học Tiếng Hàn
  • 12/12/2014 - 09:44
  • 2693

Học tiếng Hàn Quốc – Tiếng Hàn nhập môn: Các thì trong tiếng Hàn Quốc

1.Thì hiện tại: đang

ĐỘNG TỪ + /

Ví dụ:

먹다 먹는다 đang ăn

가다 간다 đang đi

2.Thì quá khứ: đã

ĐỘNG TỪ + (, )

Ví dụ:

오다 왔다 đã đến

먹다 먹었다 đã ăn

3.Thì tương lai: sẽ
ĐỘNG TỪ + 겠다

Ví dụ:

하다 하겠다 sẽ làm

기다리다 기다리겠다 sẽ chờ

ĐỘNG TỪ + ()

Ví dụ:

하다 할것이다. sẽ làm

가다 갈것이다. sẽ đi

4.Thì hiện tại tiếp diễn 
ĐỘNG TỪ + 있다

Ví dụ:

가다 가고 있다 đang đi

먹다 먹고 있다 đang ăn

 Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp