[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Quá khứ kép, 명사 + 적, 동작 동사+ 아/어 오다/가다

  • Trí Chơn
  • 02/08/2014 - 17:07
  • 15965

1)     동사+ 았었/ 었었thì quá khứ kép

diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, đến bây giờ hoàn toàn không còn tồn tại nữa, có ý nghĩa nhấn manh tính “quá khứ” hơn thì quá khứ thông thường.

– 그녀를 많이 사랑했었어요Tôi đã từng rất yêu cô ấy.

– 나는 이동네에 살았었어요 (이제는 아님): Tôi đã từng sống ở khu này (nhấn mạnh bây giờ tôi không còn sống ở đây nữa)

– 마클 씨가 어제 왔었어요.Hôm qua anh Micheal đã tới

– 그녀는 어려웠을때 아주 귀여웠었어요.Cô ấy lúc nhỏ đã từng rất dễ thương (nhấn mạnh bây giờ không còn dễ thương nữa)

-학교 주소를 알았었는데 지금은 기억이 나지 않아요. Tôi có biết địa chỉ trường học nhưng bây giờ không nhớ nữa (nhấn mạnh bây giờ không nhớ)

– 처음에는 요를 깔고 자는 것이 몹시 불편했었습니다Lúc đầu tôi trả đêm thì thấy ngủ rất bất tiện (giờ ngủ đệm không bất tiện nữa)

 

2)      명사 + : chuyển 1 danh từ về dạng tính từ, trạng từ. chú ý, cấu trúc này chỉ áp dụng cho một số danh từ gốc hán.

명사 + 적 + 으로: biến danh từ thành trạng từ;  명사 + 적 + 이다: biến danh từ thành tính từ.

영화는 감동적이에요. Bộ phim cảm động = 감동적인 영화

구체적인 주소: địa chỉ cụ thể

– 추상적으로 이야기 하지 말고 구체적으로 이야기를 해요. Đừng nói trừu tượngnữa mà hãy nói cụ thể đi

– 베트남의 전통적인 옷은 어떤 옷이에요? Áo truyền thống Việt Nam là áo gì?

-세계적으로 유명한한국인은 누구인지 아요?Bạn có biết người Hàn Quốc nổi tiếng trên thế giới là ai không?

– 오랜만에 감동적인 이야기 를 들었어요 Lâu lắm rồi mới nghe tin cảm động thế

– 노란색을 좋아하는 사람들은 자기중심적이고 이기적인 경향이 있습니다Những người thích màu vàng là những người có khuynh hướng coi mình là trên hết và ích kỷ

 

3)      동작 동사 + 아/오다 / 아어 가다.

*동작 동사+ 아/어 오다: chuyển động, hành động nào đó đang tiến tới gần người nói, những việc xảy ra từ trong quá khứ kéo dài tới hiện tại.

*동작 동사 + 아/어 가다: chuyển động, hành dộng ra xa người nói, hoặc chỉ những việc xảy ra trong hiện tại hoặc quá khứ nhưng còn tiếp diến đến tương lai.

– 저는 이 집에서 10년동안 살아왔고 앞으로도 계속 이 집에서 살아 갈 거예요.Đây là ngôi nhà tôi đã sống trong 10 năm qua và sẽ tiếp tục sống sau này.

– 살아 온 날보다 살아 갈 날이 더 중요해요: Những ngày sắp đến quan trọng hơn những ngày đã qua.

– 배워 가겠습니다: Tôi sẽ cố gắng học hỏi.

– 나는 꾸준히 노력해 왔어요: Tôi đã cố gắng nỗ lực không ngừng.

– 10 년 동안 노력해 왔어요: Trong 10 năm qua tôi đã nỗ lực.

– 문제를 다 풀어 가요: Tôi đã giải quyết xong vấn đề đó.

– 앞으로는 혼자의 힘으로 살아 갈 거예요: Sau này tôi sẽ sống dựa vào sức của mình.

– 저는 그 할머니를 어머니처럼 모셔 왔어요: Tôi đã chăm sóc bà ấy như mẹ của mình.

– 건물이 완성되어 가요: Tòa nhà này sắp xây xong rồi.

– 모든 일이 잘 되어 가야 돼요: Tất cả mọi việc rồi sẽ ổn thôi.

– 환경에 대해 연구해 왔어요: Anh ấy đã nghiên cứu về môi trường (ý chỉ việc nghiên cứu xảy ra từ quá khứ và kéo dài tới hiện tại)

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp