[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Những hình thức tôn trọng

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/08/2014 - 13:40
  • 2348

Trong giao tiếp, có người nói, có người nghe và có người được nhắc đến. Do đó nảy sinh những thứ bậc, cấp bậc trong lời nói của người Hàn: lời tôn trọng và không cần tôn trọng. Những thứ bậc này được quy định rõ ràng và có mối quan hệ qua lại được sử dụng linh hoạt tuỳ theo đối tượng và chủ thể của lời nói.

1. Tôn trọng chủ thể (주체 존대법)

Thêm vào sau gốc động từ hoặc tính từ. Dùng “” khi gốc động từ hoặc tính từ có đuôi kết thúc là nguyên âm hoặc phụ âm
() Dùng khi gốc động từ hoặc tính từ có đuôi kết thúc là phụ âm (trừ phụ âm)
() Dùng khi kết hợp với danh từ

Cấu trúc:

가다: 가니다.

닦다: 닦으십니다.

어머니: 어머니이니다.

사장님 사장님이니다

Lưu ý:

* Khi chúng ta dùng hình thức kính ngữ “”, thì trợ từ chủ ngữ “/” được thay bằng trọ từ “께서” để tỏ ý tôn trọng người được nói đến.

– 친구/ 옷/ 사다. à 친구가 옷을 삽니다 (không cần dùng cách tôn trọng)

– 어머니/ 옷/ 사다. à 어머니께서 옷을 사니다 (dùng cách nói tôn trọng)

Ví dụ:

– 아버지께서 친구 분을 만나니다: Cha tôi gặp bạn

– 너무 오래 기다리지 마세요: Ông đừng chờ lâu quá

– 아침에 할아버지께서 신문을 읽으셨어요?: Ông của bạn đã đọc báo sáng nay chưa?

– 어머니께서는 항상 우리를 믿으세요: Mẹ luôn tin chúng tôi

2. Tôn trọng người nghe/Ngôi thứ 2 (상대 전대법)

Tùy theo vị thế, tuổi tác của người nghe mà có thể dùng một trong những cấu trúc sau:

Cấu trúc:

* Dùng trong trường hợp trang trọng, với người bề trên, người ở những vị trí cao cấp…

– 의자에 앉으십시오: Xin mời ông ngồi

– 등산을 좋아하십니까?: Ông có thích leo lúi không?

* Dùng ở mức độ tôn trọng, cho bề trên, người lớn tuổi.

– 의자에 앉으세요./든산을 좋아하세요?

* Dùng ở mức độ tôn trọng bình thường, khi muốn nói với người dưới… .

– 의자에 앉게.

– 등산을 좋아하니?

* Dùng ở mức độ thân mật, hoà đồng: ở các mối quan hệ thân thiết hoặc giữa bạn bè với nhau.

– 의자에 앉아./등산을 좋아?

* Không cần phải tỏ sự kính cẩn: dùng cho cấp dưới, người ít tuổi hơn, hoặc trẻ em.

– 의자에 앉아라./등산을 좋아하니?

Lưu ý:

* Trong sinh hoạt hàng ngày thì thông thường hay dùng 2 cách đầu tiên. Nghĩa là với bạn bè hoặc trong trường hợp không cần mấy trang trọng thì dùng “(/)”, người rất thân mật hoặc cấp dưới thì dùng “(/)”.

* Ở những vị trí chính thức, chỗ đông người, trịnh trọng thì dùng thể “/습니다/습니까”, những vị trí bình thường, không sang trọng khách khí thì dùng thể “(/)”.

* Cũng có thể dùng từ hạ thấp mình như “, 제가” hoặc các động tính từ mang tính trọng thị như “, 드리다, 모시다, 여쭙다, 뵙다” để tôn trọng người nghe.

– 내가 친구에게 꽃을 주겠어.

Nhưng: 제가 선생님께 꽃을 드리겠어요. (thể tôn trọng)

– 나는 딸을 데리고 공원에 갔어.

Nhưng: 저는 부모님을 모시고 공원에 갔습니다. (thể tôn trọng)

Ví dụ:

– 듣고 따라 하십시오: Hãy đọc theo!

– 부모님께 선물을 드리세요: Hãy tặng quà cho bố mẹ

– 선생님을 모시고 왔어요: Tôi đã mời cha mẹ đến đây

제가겠습니다: Tôi sẽ làm

3. Các cách tôn trọng khác

Dùng từ ngữ mà bản thân từ ngữ đó đã mang ý tôn trọng mà không cần thêm /으시 vào gốc động từ.

* Danh từ chỉ sự tôn trọng, với danh từ chỉ người thêm hậu tố để chỉ đối tượng cần được tôn trọng.

Cấu trúc 이름   :      성함나이   :      연세밥       :      진지집       :      말       :      말씀생일   :      생실사람   :      명, 부모   :      부모아들   :      아드딸        :      따선생   :      선생교수   :      교수사장   :      사장목사   :      목사

* Dùng trợ từ thể hiện sự tôn trọng

Cấu trúc
  • –이/가                     : –께서
  • –은/는                     : –께서는
  • –에게서/–한테서  : –(로부터)
  • –에게                      : –

* Động từ chỉ sự tôn trọng

Cấu trúc
  • 자다              :    주무시다
  • 먹다              :    잡수시다/ 드시다
  • 있다              :    계시다 / 있으시다
  • 말하다         :    말씀하시다
  • 죽다              :    돌아가시다
  • 마시다         :    드시다
  • 배고프다     :    시장하다
  • 아프다         :    편찮으시다
  • 주다              :    드리다
  • 묻다              :    여쭙다
  • 데리고 가다     : 모시고 가다
  • 만나다         :    뵙다

Ví dụ:

– 회의 시간에 사장님께서 말씀하십니다: Tại cuộc họp ông giám đốc phát biểu

– 부모님께서는 저녁 진지를 잡수셨습니다: Bố mẹ đã ăn tối

– 선생님께서 많이 편찮으십니까? Ngài có thoải mái không ạ?

– 할아버지께서 공원에 계십니다: Ông nội đang ở công viên.

제가 말씀 드리겠습니다: Tôi xin phép được nói

– 선생님께 여쭈어 보세요: Hãy hỏi thày giáo xem

– 과장님을 뵙고 인사를 드렸습니다: Tôi gặp và chào trưởng phòng

제가 댁까지 모시고 갈까요?: Hay là để tôi đưa ông cùng về nhà?

 

Nguồn: Hỗ trợ học Hán Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp