[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Đuôi từ ㅂ/습니다, 습니까

  • Trí Chơn
  • 15/08/2014 - 14:46
  • 2412

1) Đuôi từ ㅂ니다/습니다 kết thúc câu khẳng định


– Khi âm cuối của gốc động tính từ không có patchim + ㅂ니다
– Khi âm cuối của gốc động tính từ có patchim + 습니다
Đây là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo.
Ví dụ:
가다: đi

Khi bỏ đuôi từ-다 ta sẽ còn gốc động từ 가- . Gốc động từ 가- không có patchim + ㅂ니다–> 갑니다

먹다: ăn

Khi bỏ đuôi từ-다 ta sẽ còn gốc động từ 먹- . Gốc động từ 먹- có patchim + 습니다–> 먹습니다.

Tương tự ,ta có :
이다 (là)–> 입니다.

아니다 (không phải là)–> 아닙니다.

예쁘다 (đẹp)–> 예쁩니다.

웃다 (cười)–> 웃습니다.

2) Đuôi từ-ㅂ니까/습니까? kết thúc câu nghi vấn

– Khi âm cuối của gốc động  tính từ không có patchim + ㅂ니까?

– Khi âm cuối của gốc động tính từ có patchim + 습니까?

Đây cũng là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo.

Nguồn: sưu tầm

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp