[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Động từ bất quy tắc ‘으’

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/09/2014 - 11:31
  • 4131

Hầu hết các gốc động từ có âm kết thúc ‘으’ đều được sử dụng như một động từ bất quy tắc. 

쓰(다) + -어요 : ㅆ+ㅓ요 => 써요 : viết, đắng, đội (nón) 
크(다) + -어요 : ㅋ + ㅓ요 => 커요 : to, cao 
뜨(다) : mọc lên, nổi lên 
끄(다) : tắt ( máy móc, diện, đèn) 
저는 편지를 써요. Tôi đang viết thư . 
편지를 썼어요. Tôi đã viết thư. 
편지를 써야 해요. Tôi phải viết thư. 
동생은 키가 커요. Em trai tôi to con

‘-아요’ được sử dụng với gốc động từ tính từ có âm cuối là nguyên âm ‘으’ nếu âm trước nó ‘으’ là ‘ㅏ’ hoặc ‘ㅗ’, ‘-어요’ được sử dụng với gốc động từ tính từ có âm cuối là nguyên âm ‘으’ nếu âm trước nó ‘으’ những âm có các nguyên âm khác ngoại trừ ‘아’ và ‘오’.  

Bất quy tắc -으 + ‘-아요’ khi :

바쁘(다) + -아요 : 바ㅃ + ㅏ요 => 바빠요 : bận rộn 
배가 고프(다) : đói bụng 
나쁘(다) : xấu (về tính chất) 
잠그(다) : khoá 
아프(다) : đau 
저는 오늘 바빠요. Hôm nay tôi bận. 
오늘 아침에 바빴어요. Sáng nay tôi (đã) bận. 
바빠서 못 갔어요. Tại vì tôi bận nên tôi đã không thể đi.

Bất quy tắc -으 + ‘-어요’ khi :

예쁘(다) + -어요 : 예ㅃ ㅓ요 => 예뻐요 (đẹp) 
슬프(다) : 슬ㅍ ㅓ요 => 슬프다 (buồn) 
기쁘(다) : vui 
슬프(다) : buồn

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp