[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Động từ “Bất quy tắc ㅂ”

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/10/2014 - 14:31
  • 3150

Một vài động từ có gốc kết thúc bằng phụ âm ‘-ㅂ’ thuộc dạng bất quy tắc này. Khi gốc động từ, tính từ kết thúc bằng ‘-ㅂ’ và theo sau nó là một nguyên âm thì ta lược bỏ ‘-ㅂ’ đi, thêm ‘우’ vào gốc động từ đó.

Khi kết hợp gốc động từ đã được biến đổi như trên với đuôi ‘아/어/여’ , ‘아/어/여서’ hoặc ‘ 아/어/여요’ ta luôn kết hợp theo trường hợp ‘-어’ , ‘어서’ , ‘어요’ ngoại trừ một số động từ như ‘돕다’ và ‘곱다’.

Khi gốc động từ có ‘-ㅂ’ mà theo sau nó là một phụ âm thì giữ nguyên không biến đổi.

즐겁다 (vui) 즐거우 + 어요 -> 즐거우어요 -> 즐거워요 (dạng rút gọn) 
반갑다 (vui vẻ) 반가우 + 어요 -> 반가우어요 -> 반가워요. 
춥다 (lạnh) 추우 + 었어요 -> 추우었어요 -> 추웠어요. 
어렵다 (khó) 어려우 + ㄹ거예요 -> 어려울 거예요. 
덥다 (nóng) 더우 + 어 보여요 -> 더우어 보여요 -> 더워 보여요. 
돕다 (giúp đỡ) 도우 + 아요 -> 도우아요 -> 도와요. 
곱다 (đẹp, tốt, mịn, ân cần) 고우 + 아요 -> 고우아요 -> 고와요.

 

 Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp