[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Động từ -기 일쑤이다 “hay”, “thường xuyên”, “dễ”…

  • Học Tiếng Hàn
  • 03/11/2014 - 17:46
  • 8569

Chủ yếu dùng với ý nghĩa tiêu cực(부정적인 의미) của hành động hay xảy ra. Mang nghĩa là “hay”, “thường xuyên”, “dễ”… 

전에는 안 그러더니 요즘 들어 지각하기 일쑤군요. 
Trước đây thì không vậy, tự nhiên dạo này hay bị đến muộn nhỉ. 
요즘은 금방 생각했던 것도 잊어버리기 일쑤입니다. 
Dạo này ngay cả đến cái vừa nghĩ cũng hay bị quên. 
그는 낮잠을 잘 자니까 버스를 놓치기 일쑤예요. 
Anh ấy ngủ muộn nên dễ(hay) bị nhỡ xe bus. 
안경을 안 쓰면 숫자를 잘못 보기가 일쑤다. 
Nếu không đeo kính thì hay bị nhìn nhầm số.

Ví dụ tham khảo:

1.신윤태 일쑤이다보단 일쑤다가 맞음. 왜냐하면 이다 앞에는 명사가 오는데 일쑤는 명사가 아니기 때문에 일쑤다가 맞음.
– 신윤태 서술격 조사 ‘-이다’는 받침이 있을 때는 ‘이다’,
받침이 없을 때는 ‘다’가 되는 것이 일반적입니다.
2.한국에 한국어를 열심히 공부안하면 잘모르기 일쑤다
3.자주 거것말 하면 야단 맞기 일쑤이다.
4.만판 맥 주 와 소 주 많 이 마 시 니 까 배 를 아 프 기 일 쑤 예 요.

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp