[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Động từ +기위하여…Để… (Hãy cùng đặt câu nhé các bạn)

  • Trí Chơn
  • 12/08/2014 - 13:23
  • 7580

MẪU CÂU CƠ BẢN: Hãy cùng đặt câu nhé các bạn

I. Động từ +기위하여…   Để…1. 그 분을 만나기 위하여 여기서 기다려야 해요.
Để gặp anh ấy, tôi phải đợi ở đây.
2. 그는 돈을 벌기 위하여 밤 늦도록 일했어요.
Để kiếm tiền, anh ta làm việc tới tận khuya.
3. 그는 이시험에 합격하기 위하여 열심히 공부해야 되요.
Để vượt qua kỳ thi này, anh ta phải học tập chăm chỉ.
4. 유럽에 여행하기 위하여 돈을 저죽해야 했어요.
Để đi du lịch châu Âu, tôi đã phải tiết kiệm tiền.
5. 독일에 가기 위하여 독일어를 배우고 있어요.
Tôi muốn học tiếng Đức để đi Đức.
6. 이 일을 끝내기 위하여 일를 더 해야 해요.
Để kết thúc công việc này, phải làm việc nhiều hơn nữa.
7. 한국 신문을 읽기 위하여 한국어를 공부하고 있어요.
Để đọc được báo Hàn Quốc, tôi đang học tiếng Hàn.
8. 그는 미스 박과 결혼하기 위하여 은행에 돈을 저축하고 있다고 해요.
Họ nói anh ta đang tiết kiệm tiền đểå kết hôn với cô Park.

LUYỆN TẬP:

A. Dịch các câu sau sang tiếng Việt:

1. 사람을 살기 위하여 밥을 먹어야 해요.
– ………………………………………………………………
2. 우리들은 내년여름에 중국에 여행하기 위하여 중국말을 배우고 있어요.
– ………………………………………………………………
3. 그는 의사가 되기 위하여 공부를 열심히 했어요.
– ………………………………………………………………
4. 아침에 일찍 일어나기 위하여 밤에 일찍 잤어요.
– ………………………………………………………………
5. 시험에 합격하기 위하여 책을 많이 읽었어요.
– ………………………………………………………………

B. Dịch các câu sau sang tiếng Hàn:

1. Anh phải làm gì để trở thành một bác sĩ.
– ………………………………………………………………
2. Tôi đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn.
– ………………………………………………………………
3. Để ăn món ăn Hàn Quốc, tôi đã phải đến nhà hàng Hàn Quốc.
– ………………………………………………………………
4. Anh ta làm việc chăm chỉ để trở nên giàu có.
– ………………………………………………………………
5. Anh ta đang tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà mới,.
– ………………………………………………………………

Nguồn: Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp