[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Động từ + -ㄹ/을 만하다

  • Học Tiếng Hàn
  • 25/09/2014 - 10:32
  • 5956

1) Cấu trúc này mang nghĩa: “có giá trị, có ý nghĩa”…. Chúng ta có thể hiểu là “đáng để” 

한국에서 한 번 가볼 만한 곳이 어디예요? 
Ở Hàn Quốc thì nơi đâu đáng để đi thử một lần? 
요즘 서점에는 읽을 만한 책이 많아졌다. 
Dạo này ở hiệu sách những sách đáng để đọc đã nhiều lên. 
한글은 세계에 자랑할 만한 글자입니다. 
HanGul(Chữ Hàn) là chữ đáng tự hào trên thế giới. 
믿을 만한 친구가 몇 명이나 있어요? 
Có mấy người bạn đáng tin? 
이 음식을 먹을 만해요? 
Món này ngon không?(đáng để ăn không)

2) ‘아직 -ㄹ/을 만하다’ 

Trước động từ có "아직"(vẫn còn) hoặc "아직도" 
Các bạn có thể hiểu là: " vẫn còn...được" 
3일 전에 만든 음식이지만 아직 먹을 만해요. 
Món ăn này làm từ 3 ngày trước nhưng vẫn ăn được. 
이건 10년 전에 산 카세트지만 고장도 자주 안 나고 아직 쓸 만해요. 
Cái là là cái đài mua từ 10 năm trước nhưng cũng vẫn chưa hỏng và 
vẫn còn dùng được. 
이것은 몇 년 전에 유행했던 옷이지만 아직도 입을 만합니다. 
Cái áo này mốt từ mấy năm trước nhưng giờ vẫn còn mặc được.

<주의> 

- Trước đó luôn là động từ 
- Thực ra ý nghĩa của 1 và 2 không khác nhau cho lắm, dịch thì có 
thể giống nhau nhưng nghĩa của nó có một chút khác. 
<연습> Các bạn dùng cấu trúc câu ĐT+ -ㄹ/를 만하다 để hoàn thành đoạn 
văn dưới
1. 불고기 / 한국 / 먹어 보다 
2. 만리장성 / 중국 / 가 보다 
3. 하룡바이 / 베트남 / 자랑하다.

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp