[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Cấu trúc “Tiểu từ vị trí 에”

  • Trí Chơn
  • 15/08/2014 - 14:51
  • 2105

Từ chỉ vị trí

옆+ 에: bên cạnh


앞+ 에: phía trước

뒤+ 에: đàng sau

아래+ 에: ở dưới

밑+ 에: ở dưới

안+ 에: bên trong

밖+ 에: bên ngoài

Với cấu trúc câu :

Danh từ+은/는/이/가 Danh từnơi chốn + từ chỉ vị trí + 있다/없다.

Ví dụ:

-고양이가 책상 옆에 있어요.

Con mèo ở bên cạnh cái bàn.

-고양이가 책상 앞에 있어요.

Con mèo ở đàng trước cái bàn.

-고양이가 책상 뒤에 있어요.

Con mèo ở đằng sau cái bàn.

-고양이가 책상 위에 있어요.

Con mèo ở trên cái bàn.

Nguồn: sưu tầm

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp