[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Cấu trúc 종 결 어 미: Đuôi kết thúc câu

  • Học Tiếng Hàn
  • 10/09/2014 - 12:14
  • 1956

Các dạng đuôi kết thúc câu:

1, 서 술 형  Dạng câu trần thuật (trả lời)

2, 의 문 형  Dạng nghi vấn (hỏi)

3, 명 령 형  Dạng mệnh lệnh

4, 권 유 형  Dạng đề nghị

5, 감 탄 형  Dạng cảm than

Biểu hiện ý định của người nói để kết thúc cuộc nói chuyện ở cuối mỗi câu nói.

Mỗi câu kết thúc đều tạo bởi thân của động từ và tính từ. Tính từ không bao giờ có dạng mệnh lệnh và dạng đề nghị (khuyên nhủ).

 1.   /   Đuôi kết thúc câu trần thuật

– Khi ngữ căn của vị ngữ không có 받 침 thì dùng –ㅂ 니 다

– Khi ngữ căn của vị ngữ có 받 침thì dùng 습 니 다.

보 기:

Dạng cơ sở

Dạng câu

가 다 (đi) 가 + ㅂ 니 다           갑 니 다.
오 다 (đến) 오 + ㅂ 니 다         옵 니 다
먹 다 (ăn) 먹 + 습 니 다         먹 습 니 다
읽 다 (đọc) 읽 + 습 니 다         읽 습 니 다

예:

학 교 에  갑 니 다:               Tôi đến trường

신 문 을  읽 습 니 다:          Tôi đọc báo

밥 을 먹 습 니 다:                Tôi ăn cơm

 2.  / 니까? Đuôi kết thúc câu nghi vấn

–         Khi động từ kết thúc bằng nguyên âm (ngữ căn không có 받 침thì dùng ‘ㅂ 니 까?’)

–         Khi động từ kết thúc bằng phụ âm (ngữ căn có 받 침 thì dùng ‘습 니 까?’)

보 기:

Dạng cơ sở

Dạng câu

가 다 (đi) 가 + ㅂ 니 까           갑 니 까?
오 다 (đến) 오 + ㅂ 니 까         옵 니 까?
먹 다 (ăn) 먹 + 습 니 까        먹 습 니 까?
읽 다 (đọc) 읽 + 습 니 까         읽 습 니 까?

예:

어 디 에 갑 니 까?                Đi đâu đấy vây?

신 문 을  읽 습 니 까?         Đọc báo phải không?

언 제 집  에 옵 니 까?         Về nhà khi nào?

김 치 를  먹 습 니 까?         Bạn có thích (ăn) Kimchi không?

3. Cách sử dụng đuôi kết thúc câu dạng thân mật

– Nếu ngữ căn có nguyên âm ‘아, 오’thì dùng 아 요

– Nếu ngữ căn có nguyên âm ‘어, 우, 으, 이’thì dùng 어 요

– Nếu ngữ căn có từ ‘ 하 다thì dùng ‘여 요’ gộp lại thành 해 요.

Hãy nghiên cứu bảng sau đây, nó thể hiện cả 4 dạng đuôi câu (trần thuật, nghi vấn, mệnh lệnh và đề nghị).

Câu

trần thuật

– 어/아 요

Câu

nghi vấn

?

Câu

mệnh lệnh

– () .

Câu

đề nghị

/

가 다      (đi) 가 요 가 요? 가 세 요 가 요
닫 다     (đóng) 닫 아 요 닫 아 요? 닫 으 세 요? 닫 아 요
마 시 다(Uống) 마 셔 요 마 셔 요? 드 세 요? 마 셔 요
먹 다     (ăn) 막 어 요 먹 어 요? 잡 수 세 요/드 세 요 먹 어 요
배 우 다(học) 배 워 요 배 워 요? 배 우 세 요 배 워 요
쉬 다     (nghỉ) 쉬 어 요 쉬 어 요? 쉬 세 요 쉬 어 요
쓰 다     (Viết) 써 요 써 요? 쓰 세 요 써 요
오 다     (vào) 와 요 와 요? 오 세 요 와 요
읽 다     (đọc) 읽 어 요 읽 어 요? 읽 으 세 요 읽 어 요
하 다     (làm) 해 요 해 요? 하 세 요 해 요

 Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp