[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Cách viết tắt trong tiếng Hàn

  • Trí Chơn
  • 14/08/2014 - 06:14
  • 9406

Viết tắt trong tiếng Hàn thú vị

ᄒᄒ: haha

ᄏᄏ: kaka

ᄌᄉ: 죄송: xin lỗi

ᄀᄉ,감샤:감사: cám ơn

ᄎᄏ,추카: 축하: chúc mừng

ᄈᄈ,88..: bye bye

ᅲᅲ,ᅮᅮ: khóc

ᄋᄋ: 응 ᄋᄏ: OK

OTL: hình người đang quỳ xuống lạy

여친: bạn gái

남친: bạn trai

카톡: kakaotalk

낼: 내일: mai

넘: 너무: rất

걍: 그냥: cứ thế

겜: 게임: game

드뎌: 드디어: cuối cùng

머,모: 뭐: gì

설: 서울: seoul

마니: 많이: nhiều

울: 우리: chúng ta

멜: 메일: mail

셤: 시험: thi

몰겠다: 모르겠다: không biế

샘: 선생님: thầy cô

아뇨: 아니오: không

알바: 아르바이트;làm thêm

컴: 컴퓨터: máy tính

암튼: 아무튼; dù thế nào

열공: 열심히 공부: học chăm chỉ

완전,완죤: 완전히: rất

완소: 완전히 소중한: rất quan trọng

어솨: 어서와: mời vào

글구: 그리고: và

글쿠나: 그렇구나: ra thế

이뿌,이뽀: 이쁘다: đẹp

갈쳐: 가르쳐: dạy

쌩얼: 생얼굴: mặt không hoá trang

야동: 야한 동영상: phim xyz

어케: 어떻게: làm thế nào

쩔어,쩐다: khi cảm động, hiểu kiểu như “được”, khá” ngay với

대박 재밌다,잼있다: 재미있다 thu vi

잼없다: 재미없다 ko thu vi

셀카: selfcamera

직찍: 직접 찍은 사진: ảnh tự tay chụp

짱나: 짜증나: bực mình

강추: 강하게 추천: giới thiệu một cách nhiệt tình

초딩: hs cấp 1

중딩: hs cấp 2

고딩: hs cấp 3

친추: 친구 추가: thêm bạn

시러: 싫어 ghet

리하이: rehi: chào lại 1 lần nữa

잠수: hiểu kiểu như “cắm chuột” để đấy

Một số quy tắc khác như: 안녕하셈: 안녕하세요 đuôi 세요 đổi thành 셈 hoặc: 안녕하삼,안녕하세용, 안녕하세욤…

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp