[Ngữ pháp tiếng Hàn] – Các cặp Tính từ đối nghĩa

  • Trí Chơn
  • 02/08/2014 - 11:20
  • 2138

1 가깝다 >< 멀다 gần >< xa
2 가볍다 >< 무겁다 nhẹ >< nặng
3 가난하다 >< 부유하다 nghèo nàn >< giàu có
4 간단하다>< 복잡하다 đơn giản >< phức tạp
5 거칠다 >< 부드럽다 sần sùi >< mềm mại
6 걱정하다 >< 안심하다 lo lắng >< an tâm
7 계속하다 >< 중단하다 liên tục >< gián đoạn
8 귀엽다 >< 얄밉다 đáng yêu >< đáng ghét
9 게으르다 >< 열심하다 lười >< chăm chỉ
10 기쁘다 >< 슬프다 vui >< buồn

11 낮다 >< 높다 thấp >< cao
12 낯익다 >< 낯설다 quen thuộc >< lạ lẫm
13 넓다 >< 좁다 rộng >< chật hẹp
14 뚱뚱하다 >< 마르다 béo >< gầy
15 다행하다 >< 불행하다 may mắn >< bất hạnh
16 단순하다 >< 복잡하다 đơn giản >< phức tạp
17 답답하다 >< 후련하다 ngột ngạt >< thoải mái
18 두껍다 >< 얇다 dày >< mỏng
19 뚜렷하다 >< 희미하다 rõ ràng >< mờ mịt
20 마르다 >< 젖다 khô ráo >< ẩm ướt

21 많다>< 적다 nhiều >< ít
22 모자르다 >< 넉넉하다 thiếu >< đầy đủ
23 빠르다 >< 느리다 nhanh >< chậm
24 바쁘다 >< 한가하다 bận >< rảnh rỗi
25 밝다 >< 어둡다 sáng >< tối
26 불만하다 >< 만족하다 bất mãn >< thỏa mãn
27 불쾌하다 >< 유쾌하다 khó chịu >< sảng khoái
28 비싸다>< 싸다 đắt >< rẻ
29 서투르다 >< 익숙하다 lạ lẫm >< quen thuộc
30 수줍다 >< 활발하다 ngượng, ngại >< hoạt bát, năng nổ

31 쉽다 >< 어렵다 dễ >< khó
32 예쁘다 >< 나쁘다 đẹp > < xấu (tính cách)
33 유명하다 >< 무명하다 nổi tiếng >< vô danh
34 위험하다 >< 안전하다 nguy hiểm >< an toàn
35 절약하다 >< 낭비하다 tiết kiệm >< lãng phí
36 약하다 >< 강하다 yếu >< khỏe
37 완강하다 >< 나약하다 kiên cường >< yếu đuối
38 젊다 >< 늙다 trẻ >< già
39 정당하다 >< 부당하다 chính đáng >< không chính đáng
40 조용하다 >< 시끄럽다 yên tĩnh >< ồn ào

41 짧다 >< 길다 ngắn >< dài
42 차다 >< 뜨겁다 lạnh >< nóng
43 착하다 >< 악하다 hiền lành >< độc ác
44 춥다 >< 덥다 lạnh >< nóng
45 충분하다 >< 부족하다 đầy đủ > thiếu
46 친절하다 >< 불친절하다 thân thiện >< không thân thiện
47 크다 >< 작다 To >< nhỏ
48 캄캄하다 >< 환하다 tối mò >< sáng
49 튼튼하다 >< 약하다 chắc chắn, vững >< yếu
50 틀리다 >< 맞다 Sai >< đúng

51 편리하다 >< 불편하다 thuận tiện >< bất tiện
52 편안하다 >< 불안하다 bình an >< bất an
53 포근하다 >< 쌀쌀하다 ấm áp >< lành lạnh
54 행복하다 >< 불행하다 hạnh phúc >< bất hạnh
55 희망하다 >< 실망하다 hy vọng >< thất vọng

Nguồn sưu tầm

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp