Hội thoại tiếng Hàn – Chủ đề “về số tiền”

  • Học Tiếng Hàn
  • 22/03/2015 - 11:57
  • 6101

Trong chuyên mục Tiếng Hàn giao tiếp kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Hội thoại tiếng Hàn – Chủ đề “về số tiền”

Nó là 200,000 đồng.
200,000동 입니다.

Tổng cộng là 500,000 đồng.
총액이 500,000동 입니다.

Nó thêm lên đến 200 đô la.
모두 200달러입니다.

Nó lên đến 100,000 won.
모두 십만 원입니다.

Số tiền là 100 đô la.
모두 100달러가 됩니다.

Nó là ngân phiếu 300 đô la.
300 불짜리 수표입니다.

Thu nhập và chi xuất
수입과 지출

Một tháng anh kiếm được bao nhiêu tiền ?
한 달 수입이 얼마나 됩니까?

Tôi kiếm được 3 triệu 1 tháng .
저는 한 달에 삼백만 원을 법니다.

Anh ấy kiếm được 2,000 đô la 1 tháng .
그는 한 달에 2,000달러를 법니다.

Vụ đó nó lời được 1,000 đô la.
그 거래에서 천 달러 이익 봤어요.

Anh ta kiếm được 200,000 đô la một năm.
그는 1년에 200,000달러를 번다.

Hóa đơn điện thoại của tôi khoảng 200,000 đ một tháng
전화료는 월 20만동 꼴입니다.

Tôi trả 300,000 won cho việc thuê nhà.
집세로 삼십만 원을 냅니다.

Khoảng cách
거리

Ngôi sao trong không gian ở cách xa 3,000 tỉ dặm.
그 별은 3조 마일 떨어진 우주에 있다.

Các hãng hàng không lớn đưa hành khách bay 10 tỉ dặm mỗi năm.
대형 항공 회사들은 연간 백억 마일을 운항한다.

Quy mô
규모

Quốc gia đó sản xuất trên 100 triệu tấn thép mỗi năm.
그 나라는 연간 1억 톤 이상의 철강을 생산한다.

Dân số Trung Quốc hiện nay trên 1 tỉ.
중국의 인구는 지금 십억이 넘는다.

Công ty có mức thâm thủng 200 tỉ won.
회사는 2,000억 원의 적자를 냈다.

Hàn Quốc có khoảng 10 triệu xe hơi tư nhân.
한국에 약 천만 대의 자가 용이 있다.

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp