Hội thoại tiếng Hàn – “Cách hỏi quốc tịch?”

  • Học Tiếng Hàn
  • 20/04/2015 - 18:20
  • 5103

Trong chuyên mục Tiếng Hàn giao tiếp kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

BÀI 3. 한국사람이에요? Bạn là người Hàn phải không?

Mục tiêu bài học:

Tthực hành thuần thục mẫu câu hỏi của động từ “이다(là)” với đuôi이에요?/예요?

Hiểu mẫu câu phủ định của động từ “이다(là)”

Phát âm rõ và nhớ từ vựng mới về tên gọi đồ vật

1. Giới thiệu nhân vật

미나는 중국 사람입니다. Mina là người Trung Quốc

미나는 학생입니다. Mina là sinh viên

2. Hội thoại mẫu

미나: 안녕하세요? 선생님. (Chào Cô)

한나: 안녕하세요? 미나씨.  (Chào Mina)

미나: 손생님, 존슨씨는 득일사람이에요?. (Cô ơi, Johnson là người Đức phải không?)

한나: 아니오, 독일사람이 아니에요.. Không, Johnson không phải là người Đức

미국사람이에요. Johnson là người Mỹ

3. Mẫu câu/ Ngữ pháp

Ôn tập ngữ pháp

+ “이다” luôn luôn được viết liền với 1 danh từ mà nó kết hợp. và khi phát âm cũng không ngừng giữa danh từ và “이다”

+ khi kết hợp với đuôi từ kết thúc câu –ㅂ니다/습니다 nó sẽ là “B입니다”

이다 + -아/어/여요 => -예요/-이에요

– 예요 được sử dụng khi âm kết thúc của danh từ mà nó kết hợp không có patchim.

– 이에요 được sử dụng khi âm kết thúc của danh từ mà nó kết hợp có patchim.

Ví dụ:

하나 + -예요 => 하나예요

잭상 + 이에요 => 잭상이에요

So sánh 아/어/여요và ㅂ니다/습니다 (-까?)

– đuôi 아/어/여요 là một kiểu kết thúc câu kém phần trịnh trọng hơn đuôi ㅂ니다/습니다 (nhưng vẫn lịch sự).

Đuôi 아/어/여요có thể dùng cho câu hỏi lẫn câu tường thuật.

– đuôi ㅂ니까/습니까? là dạng đuôi câu hỏi của ㅂ니다/습니다

Ví dụ: với이다

– 학생입니까? – 네, 저는학셍입니다.

– 학생이에요? – 네, 학생이에요.

Ngữ pháp mới: Tên gọi + 씨

Dùng để gắn sau tên riêng khi gọi một ai đó, thể hiện sự tôn trọng

Ví dụ:

흐엉씨

존슨씨

미나씨

하나씨

Cấu trúc câu phủ định của động từ “이다” ® B이/가 아니다.

A은/는B이/가 아니다

Ví dụ:

존슨이 미국 사람이에요.

® 즌슨씨는 독일사람이 아니예요.

제가 베트남 사람이에요

®저는 한국사람이 아니예요

3. Chú ý phát âm

독일 ® [도길]

4. Thực hành

a. 존슨씨는 득일나사람이에요?

(아니오)……………..이아니예요

(미국)……………….이에요.

b. 마영씨는 베트남 사람입니까?

(아니오)…………이아니예요.

(중국)…………….이에요.

c. 흐엉씨는 베트남 사람입니까?

(네)…………………………………..

d. 미란씨는 한국 사람이에요?

(아니오/삐트남)…………………………

Hãy trả lời câu hỏi:

안녕하세요?

저는 흐엉이에요.

이름이 무엇이에요? (Tên bạn là gì?)

한국사람이에요?

(Bạn là người Hàn Quốc phải không?)

5. Từ mới 새단어

공책: quyển vở

시계:đồng hồ

책:sách

잭상:bàn

의자:ghế

여필:bút chì

Hoc tiếng Hàn qua Skype

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp