Hội thoại tiếng Hàn – “Cách hỏi anh tên là gì?”

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/04/2015 - 22:02
  • 289

Trong chuyên mục Tiếng Hàn giao tiếp kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

BÀI 2. 이름이 무엇이에요 ? TÊN ANH LÀ GÌ ?

Mục tiêu bài học:

Thực hành thuần thục mẫu câu “ A 은/는 B 입니다 (A là B)

Hiểu mẫu câu hỏi của động từ “ là”

Ap dụng hỏi tên

phát âm rõ và nhớ từ vựng

1. Giới thiệu nhân vật

이사람 은존슨입니다 .Người này là Johnson.

존슨은 학생입니다 . Johnson là sinh viên.

하나는 한국 사람입니디. Hana là người Hàn Quóc

하나는 한국어 산생님입니디. Hana là giáo viên tiếng Hàn

2. Hội thoại mẫu

하나 : 안녕하세요 ? (Xin chào)

이름이 무엇이에요 ?  (Tên anh là gì ?)

존슨 : 안녕하세요 ?  (Xin chào)

제 이름은  존슨입니다 . (Tôi là Johnson)

김하나 선생임입니까 ?. (Cô là cô giáo Kim Hana phải không ?)

하 나 : 네 , 저는 하나예요. (Vâng, tôi là Hana)

반갑즙니다. (Rất vui được gặp anh)

반갑즙니다. (Rất vui được gặp Cô)

3. Mẫu câu/ ngữ pháp

* Câu khẳng định của từ 이 다 (là)

A 은/ 는B 입니다 Hoặc  A 이/가 B입니다

Ví dụ: 저는 존슨입니다

제 가하나입니다

은/ 는/이/가đều là trợ từ chủ ngữ

은/ 는có ý nghĩa nhấn mạnh

danh từ có patchim +이

danh từ không có patchim +가

* Câu nghi vấn của 이다:

– Hỏi với nghi vấn từ:

CN 인/는/이/가 + 무엇입니까 ?

Ví dụ: – 이름이 무엇입니까 ?

그사람 은누구입니까 ?

– Hỏi đúng sai

CN 은 / 는/ 이/가 + danh từ + 입니까 ?

Ví dụ:

– 학생 입니까 ?

– 그사람 존슨입니까 ?

Đuôi kết thúc câu: 아/ 어 /여요

– đuôi아/어 /여요 là một kiểu kết thúc câu kém phần trịnh trọng hơn đuôi ㅂ니다 / 습니다  (nhưng vẫn lịch sự)

– đuôi 요 có thể dùng cho cả câu hỏi lẫn câu tường thuật

– đuôi ㅂ니까 / 습니까 ? là dạng đuôi câu hỏi của  ㅂ니다 / 습니다

Ví dụ:

– 학생 입니까 ? – 네 , 저는학생입니다.

– 학생이에요 ? – 네, 학생이에요

4. Chú ý phát âm

이름은 [이르믄]

5. Thực hành

– 안녕하세요 ?

– 저는 ……………….. 이에요 .

– 저는………………..사람이에요 .

– 저는………………. 이에요 ..

– 반갑습니다.

안녕하세요 ? (Xin chào)

저는흐엉이에요 .

반갑습다 (Rất vui được gặp anh)

이름이 무엇이에요 ? (Tên bạn là gì ?)

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp