Học tiếng Hàn qua Giáo trình SEOUL : Bài 9

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/04/2015 - 20:23
  • 5479

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình Seoul của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 9

9과: 어제 무엇을 했어요? –(Hôm qua bạn đã làm gì?)–

(Bạn đã xem phim gì?)
–“편지”를 보았어요.
— Đã xem phim

회화 (HỘI THOẠI)

*어제 무엇을 했어요?
(Hôm qua bạn đã làm gì?)

–시내에서 친구를 만났어요.
— (Tôi đã gặp bạn ở trung tâm thành phố)

–그리고 다방에서 차를 마시고, 극장에 갔어요.
–(Và uống nước ở quán, rồi đi xem phim)

*무슨 영화를 보았어요?
(“lá thư”)

–음악이 아주 좋았어요.
–(Nhạc hay lắm!)

문법 (NGỮ PHÁP)

1. THÌ QUÁ KHỨ:

Động từ/ Tính từ + 었/았/였습니다.

Cũng giống như chia đuôi 요, chia động từ/tính từ thì quá khứ cũng
chia động từ/tính từ thành 3 nhóm cơ bản (có quy tắc),
ngoài ra còn có những nhóm động/tính từ bất quy tắc
không tuân theo 3 nguyên tắc dưới đây.
(Sẽ có những bảng chia đuôi cho những nhóm động từ bấy quy tắc đó)

a. Động từ, tính từ (bỏ 다) kết thúc bằng ㅗ hoặc ㅏ
thì sẽ cộng với 았습니다/ 았어요.

Ví dụ:

*영화를 보다 (Xem phim) bỏ 다 trở thành 영화를 보,
vì kết thúc là ㅗ nên sẽ cộng với았습니다/ 았어요 để
->영화를 보았습니다/ 았어요
(viết lại thành영화를 봤습니다/ 영화를 봤어요 (Đã xem phim)
*차를 마시다 (Uống trà)
Phủ định của차를 마시다 là 차를 마시지 않다. (Không uống trà)
Bỏ 다 trở thành 차를 마시지 않, vì kết thúc là ㅏ nên sẽ cộng với
았습니다/ 았어요 ->차를 마시지 않았습니다/ 았어요 (Đã không uống trà)
*극장에 가다 (Đi đến rạp hát) bỏ 다 thành 극장에 가,
vì kết thúc là ㅏnên sẽ cộng với았습니다/ 았어요 để
-> 극장에 가았습니다/ 았어요
극장에 가았습니다/ 았어요 (viết lại thành극장에 갔습니다/국장에 갔어요)

b. Các động từ, tính từ còn lại (Ngoại trừ động từ có 하다)
ta sẽ bỏ 다 và cộng với 었습니다/ 었어요

Ví dụ:

*책을 읽다 (Đọc sách) bỏ 다 thành 책을 읽, vì kết thúc là l
(không phải ㅗ,ㅏ) nên sẽ cộng với었습니다/ 었어요để
-> 책을 읽었습니다/ 었어요
*영어를 가르치다 (Dạy tiếng Anh) bỏ 다 thành 영어를 가르치,
vì kết thúc là ㅣnên sẽ cộng với었습니다/ 었어요để -> 영어를 가르치었습니다/ 었어요
(Viết lại thành 영어를 가르쳤습니다/영어를 가르쳤어요)

c. Các động từ tính từ có 하다, ta sẽ bỏ 다 và cộng với

였습니다/였어요 để trở thành Động/Tính từ 했습니다/ 했어요.

Ví dụ:

*공부하다 (Học) ->공부했습니다 / 공부했어요
*좋아하다 (Thích) -> 좋아했습니다 / 공부했어요
* 따뜻하다 (Ấm áp) -> 따뜻했습니다 / 공부했어요

2. S1고 S2 : S1 RỒI/ SAU ĐÓ S2

(Diễn tả 2 hành động xảy ra liên tiếp nhau,
hành động 1 kết thúc thì hành động 2 bắt đầu)

나는 커피숍에서 차를 마시고 극장에 갔어요.
[Tôi đã uống trà ở quán cà phê rồi/ sau đó đi đến rạp hát]

친구를 만나고 도서관에서 공부했어요.
[Tôi đã gặp bạn rồi sau đó học ở thư viện]

TỪ MỚI TRONG BÀI:

  • 어제: Hôm qua
  • 시내: Nội thành, trung tâm
  • 그리고: Và
  • 차: Trà
  • 마시다 : Uống
  • 극장: Rạp hát, nhà hát
  • 편지: Thư
  • 음악: Nhạc
  • 아주: Rất
  • 공부: Học
  • 커피: Cà phê
  • 물: Nước
  • 재미있다: Thú vị, hay
  • 운동하다: Vận động, tập thể dục
  • 주스: Nước trái cây

Học tiếng Hàn qua Giáo trình Seoul

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp