Học tiếng Hàn qua Giáo trình SEOUL : Bài 5

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/04/2015 - 19:54
  • 7152

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình Seoul của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 5

Bài 5: (5과) 식당에 가십니까? Anh đang đi đến nhà ăn à?

회화 (HỘI THOẠI)

*윌슨 씨, 어디에 가십니까? (Wilson, anh đang đi đâu đấy?)
–저는 학교에 갑니다. (Tôi đang đi đến trường)
*영숙 씨는 식당에 가십니까? (Yeongsuk đang đi đến nhà ăn à?)
–아니오, 식당에 가지 않습니다. (Không, tôi không đi đến nhà ăn.)
–저는 도서관에 갑니다. (Tôi đang đi đến thư viện)
*철수 씨도 같이 도서관에 갑니까? (Cheolsu cũng cùng đi đến thư viện chứ?)
*우리는 도서관에서 책을 읽습니다 (Chúng tôi đang đọc sách ở thư viện.

문법: (NGỮ PHÁP)

1. N1 은/는 N2에 갑니다.: N1 ĐI ĐẾN N2
(N1 là chủ ngữ, N2 là địa điểm)

저는 학교에 갑니다
(Tôi đi đến trường / Tôi đi học)

김 선생님은 도서관에 갑니다.
(Thầy Kim đi đến thư viện)

Câu hỏi: N1 은/는 N2에 갑니까? (N1 CÓ ĐI ĐẾN N2 KHÔNG?)

김 선생님은 영국에 갑니까?
[Thầy Kim có đi Anh không?]

2. N1 은/는 N2에 옵니다 : N1 ĐẾN N2
(N1 là chủ ngữ, N2 là địa điểm)

월슨 씨는 한국에 옵니다.
[Wilson đang đến Hàn Quốc/ Wilson đến Hàn Quốc]

Câu hỏi : N1 은/는 N2에 옵니까? (N1 CÓ ĐẾN N2 KHÔNG?)

영숙 씨는 도서관에 옵니까?
[Yeongsuk có đến thư viện không?]

***Phân biệt 가다 & 오다.

Khi một hành động nào đó đi xa người nói sẽ dùng가다 và
ngược lại khi một hành động tiến gần đến người nói thì sẽ dùng 오다.

3. N1은/는 V 지 않습니다: N1 (THÌ) KHÔNG V..
(Không phân biệt động từ có Batchim hay không có Batchim)

우리는 도서관에 가지 않습니다
[Chúng tôi không đi đến thư viện]

우리는 영어를 공부하지 않습니다.
[Chúng tôi không học Tiếng Anh]

4. N 도: N CŨNG

영숙 씨는 영어를 가르칩니다. 저도 영어를 가르칩니다.
[Yeongsuk dạy tiếng Anh. Tôi cũng dạy tiếng Anh]

우리는 학교에 갑니다. 철수도 학교에 갑니다.
[Chúng tôi đi đến trường. Cheolsu cũng đi đến trường]

5. 같이 V : CÙNG NHAU LÀM GÌ ĐÓ

철수 씨도 같이 도서관에 갑니다.
[Cheolsu cũng cùng đi đến thư viện]

우리는 같이 공부합니다.
[Chúng tôi học cùng nhau/ Chúng tôi cùng nhau học]

6. 혼자 V : LÀM GÌ ĐÓ MỘT MÌNH

나는 혼자 공부합니다.
[Tôi đang học một mình]

집에 혼자 갑니까?
[Đi về nhà một mình à?]

—네, 혼자 갑니다
—[Ừ, về một mình]

TỪ MỚI TRONG BÀI

  • 식당: Nhà hàng, nhà ăn
  • 갑니다: Đi
  • 가십니까?: Đi không? (câu hỏi dùng với người lớn hơn mình)
  • 도서관: Thư viện
  • 도: Cũng
  • 같이: Cùng, cùng với
  • 옵니다: Đến
  • 혼자: Một mình
  • 시장: Chợ
  • 커피숍: Quán cà phê
  • 대답하세요: Hãy trả lời.

Học tiếng Hàn qua Giáo trình Seoul

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp