Học tiếng Hàn qua Giáo trình SEOUL : Bài 2

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/04/2015 - 18:52
  • 7807

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình Seoul của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 2

Bài 2 (2과) 이것은 시계입니까?
CÁI NÀY LÀ ĐỒNG HỒ PHẢI KHÔNG?

회화: (HỘI THOẠI)

*이것은시계입니까?? (Cái này là đồng hồ phải không?)
–네, 시계입니다. (Vâng. Là đồng hồ ạ)

*이것은 구두입니까? (Cái này là đôi giày phải không?)
–아니오, 구두가 아닙니다. (Không, không phải là đôi giày)
–그것은 운동화입니다. (Cái đó là đôi giày thể thao)

문법: (NGỮ PHÁP)

1. 이것 (그것/저것)은 N입니까? : cái này( cái đó/ cái kia)+N+Có phải không ?

이것은 시계입니까? (cái này là đồng hồ phải không ?)
그것은 운동화입니까? (cái đó là giầy thể thao phải không ?)

2. 네, N 입니다 :vâng, là N

네, 시계 입니다. (vâng là đồng hồ )
네, 구두입니다. (vâng là đôi giầy )

3. 아니오, N 이/가 아닙니다. :không, không phải là danh từ

아니오, 시계가 아닙니다 (không,không phải là đồng hồ)
아니오, 책이 아닙니다 (không,không phải là sách)

TỪ MỚI TRONG BÀI:

  1. 시계 (đồng hồ)
  2. 네 (vâng, dạ)
  3. 구두 (giày: chung chung)
  4. 아니오 (Không)
  5. 아닙니다 (không phải là..)
  6. 운동화 (giày thể thao)
  7. 꽃 (Hoa)
  8. 공책 (cuốn tập)
  9. 나무 (cây, cây xanh)
  10. 가방 (cái cặp, túi xách)

Học tiếng Hàn qua giáo trình Seoul

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp