Học tiếng Hàn qua Giáo trình SEOUL : Bài 10

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/04/2015 - 20:28
  • 4954

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình Seoul của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 10

10과: 어디에서 오셨어요? ——-(Bạn từ đâu đến vậy?)

회화 (HỘI THOẠI)

*마리 씨는 어디에서 오셨어요? (Marry đến từ đâu vậy?)
–저는 프랑스에서 왔어요. (Tôi đến từ Pháp)
*언제 한국에 오셨어요? (Bạn đến Hàn Quốc từ khi nào?)
–저는 2월 26일에 왔어요. (Tôi đến ngày 26 tháng 2)
*한국어 공부가 재미있어요? (Việc học tiếng Hàn thú vị chứ
–네, 재미있지만 어려워요. (Vâng, thú vị nhưng mà khó quá!)

문법 (NGỮ PHÁP)

1. N에서 오다 : ĐẾN TỪ N (N LÀ NƠI CHỐN, ĐỊA ĐIỂM)

Ví dụ:

**어디에서 오셨어요?
–[Anh đến từ đâu ạ?/Anh từ đâu đến ạ?]

–일본에서 왔어요.
–[Tôi đến từ Nhật]

**미국에서 오셨어요?
–[Anh đến từ Mỹ à?]

–아니요, 미국에서 오지 않았어요.
–[Không phải, tôi không đến từ Mỹ]

–영국에서 왔어요
–[Tôi đến từ Anh]

2. V – (으)셨습니까?/습니다: ĐÂY LÀ LỐI NÓI TÔN KÍNH (THÌ QUÁ KHỨ)

[Với những động từ có Batchim sẽ + 으셨습니까?/습니다
và ngược lại với những động từ không có Batchim sẽ + 셨습니까?/습니다]

Ví dụ:

**언제 한국에 오셨습니까?
–[Anh đến Hàn Quốc khi nào vậy ạ?]

**김 선생님이 프랑스에 가셨어요.
–[Thầy Kim đã đi Pháp]

3. ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ BẤT QUY TẮC – ㅂ:

Cách nhận biết: Khi ta bỏ 다 thì thân động từ ấy sẽ kết thúc là Batchim ㅂ

Ví dụ:

**춥다 [Lạnh] bỏ 다 thì thân động từ ấy sẽ kết thúc là Batchim ㅂ

ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ BẤT QUY TẮC – ㅂ

khi gặp nguyên âm thì biến đổi thành 우:

Ví dụ:

춥다(lạnh): –>추우 +어요 –>추워요 [HIỆN TẠI]
–>추웠어요[QUÁ KHỨ]
덥다(Nóng):–>더우+어요 —>더워요 [HIỆN TẠI]
–>더웠어요[QUÁ KHỨ]
반갑다(vui mừng):–>반가우+어요–>반가워요[HIỆN TẠI]
–>반가웠어요[QUÁ KHỨ]

Chú ý :

Một số động từ cũng kết thúc là batchim ㅂ nhưng
không theo quy luật này như:

잡다(bắt)
입다 (Mặc)
좁다(Chật, hẹp)

4. S1 지만 S2 : S1 NHƯNG S2

–>Chỉ hai hành động trái ngược nhau, hoặc cùng 1 hành động,
sự việc nhưng có 2 tính chất khác nhau

Ví dụ:

**오늘은 날씨가 좋지만 더워요.
–[Thời tiết hôm nay đẹp nhưng nóng]

**내 방에 텔레비전은 있지만 냉장고는 없어요.
–[Ờ phòng của tôi thì có TV nhưng không có tủ lạnh]

TỪ MỚI TRONG BÀI:

  • 에서: Từ…
  • 프랑스: Pháp
  • 언제: Khi nào, bao giờ
  • 월: Tháng
  • 일: Ngày
  • …지만..: …nhưng…
  • 어렵다: Khó
  • 쉽다: Dễ
  • 맵다: Cay
  • 재미없다: Chán, dở, không thú vị
  • 며칠: Ngày mấy
  • 유월: Tháng 6
  • 시월: Tháng 10
  • 구: 9
  • 십: 10
  • 호주: Úc
  • 일: Công việc
  • 제주도: Đảo Jeju

Học tiếng Hàn qua Giáo trình Seoul

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp