Học tiếng Hàn qua Giáo trình SEOUL : Bài 1

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/04/2015 - 18:39
  • 1

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình Seoul của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 1:

Bài 1 (1과) 이것은 무엇입니까?
ĐÂY LÀ CÁI GÌ? / CÁI NÀY LÀ CÁI GÌ

회화: (HỘI THOẠI)

*이것은 무엇입니까?? (Cái này là cái gì?)
–책상입니다. (Là cái bàn)
*저것은 무엇입니까? (Cái kia là cái gì?)
–저것은 의자입니다. (Cái kia là cái ghế)

문법: (NGỮ PHÁP) . (LÀ ……..)

1. 이것 (그것/저것) 은 무엇입니까? : Cái này (cái đó/ cái kia) là cái gì?

이것은 무엇입니까? (Cái này là cái gì?)
저것은 무엇입니까? (Cái kia là cái gì?)

2. (이것/그것/저것) N 입니다 : Cái này (cái đó/ cái kia) + N+ là

CHÚ Ý:

a.Khi đặt câu hỏi:

***Nếu đồ vật gần người nói, xa người trả lời thì dùng 이것 (CÁI NÀY) để hỏi
và dùng 그것 (CÁI ĐÓ) để trả lời

***Nếu đồ vật xa người nói, gần người trả lời thì dùng 그것 (CÁI ĐÓ) để hỏi
và dùng 이것 (CÁI NÀY) để trả lời

***Nếu đồ vật gần người nói và người trả lời thì đều dùng

이것 (CÁI NÀY) để hỏi và trả lời

***Nếu đồ vật xa cả người nói và người trả lời thì dùng

저것 (CÁI ĐÓ) để hỏi và trả lời

b.Ngoài ra khi trả lời chúng ta có thể bỏ 이것/그것/저것 cũng được.

TỪ MỚI TRONG BÀI:

  1. 과 (bài học,và..)
  2. 이것 (cái này )
  3. 은 (trợ từ )
  4. 책상 (cái bàn)
  5. 의자 (cái ghế)
  6. 발음 (phát âm)
  7. 문법 (ngữ pháp)
  8. 책 (sách)
  9. 창문 (cửa sổ)
  10. 볼펜 (bút bi )
  11. 문 (cửa)
  12. 연필 (bút chì)

Học tiếng Hàn qua giáo trình Seoul

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp