Danh từ hóa và định ngữ hóa trong tiếng Hàn

  • Học Tiếng Hàn
  • 30/01/2015 - 07:09
  • 16063

Trong chuyên mục ngữ pháp tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn sẽ giới thiệu với các bạn bài học về “danh từ hóa, định ngữ hóa trong tiếng Hàn”

Danh từ hóa trong tiếng Hàn

1- 기-

Công thức này được sử dụng khi bạn muốn chuyển động từ/tính từ sang danh từ. Khi đó, nó sẽ có nghĩa là việc, sự việc,…

Cấu trúc:

Động từ/ Tính từ + 기

Ví dụ:

  • 쓰다 -> 쓰기: sự viết
  • 공부하다 -> 공부하기: việc học hành
  • 말하다 -> 말하기: việc nói
  • 듣다 -> 듣기: việc nghe

2. -ㅁ/음-

Công thức này cũng tương tự như động từ/ tính từ + 기.

Cấu trúc:

Động từ/Tính từ +ㅁ/음

Ví dụ:

  • 꾸다 -> 꿈: giấc mơ
  • 자다 -> 잠: giấc ngủ
  • 웃다 -> 웃음: nụ cười
  • 추다 -> 춤: điệu nhảy

3. -은/는 것-

Đây cũng là một dạng danh từ hóa được sử dụng phổ biến trong tiếng Hàn.

Cấu trúc:

Động từ + 는 것

Tính từ + ㄴ/은 것

Ví dụ:

  • 궁금하다 -> 궁금한것: điều tò mò, điều thắc mắc
  • 사진찍다 -> 사진찍는것: việc chụp hình
  • 먹다 -> 먹는것: việc ăn

Định ngữ hóa trong tiếng Hàn

1. Tính từ làm định ngữ

Là tính từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đúng sau nó nhằm làm nổi bật hoặc nêu rõ đặc điểm, tính chất, đặt tính… cho danh từ được bổ nghĩa.

Thường sử dụng ở thì hiện tại.

Cấu trúc:

Tính từ + ㄴ/은

Lưu ý: Với những tính từ có cấu trúc 있다/없다 ví dụ như 재미있다, 맛있다, 멋있다 khi làm định ngữ thì phải dùng “는”.

Ví dụ:

  • 빠르다 -> 빠른 기차: tàu nhanh
  • 예쁘다 -> 예쁜 아가씨: cô gái đẹp
  • 크다 -> 큰 방: căn phòng lớn
  • 멋있다 -> 멋있는 남자: chàng trai cuốn hút
  • 덥다 -> 더운 날씨: thời tiết nóng nực

2. Động từ làm định ngữ

Là động từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đúng sau nó nhằm chỉ rõ hành động, tác động đến danh từ được bổ nghĩa.

Cấu trúc:

Định ngữ cho danh từ ở thì quá khứ: Động từ + ㄴ/은

Định ngữ cho danh từ ở thì hiện tại: Động từ + 는

Định ngữ cho danh từ ở thì tương lai: Động từ + ㄹ/을

Ví dụ:

  • 먹다 -> 먹은 음식: món ăn đã ăn
  • 사다 -> 산 옷: áo đã mua
  • 보다 -> 보는 영화: bộ phim đang xem
  • 만나다 -> 만날 친구: người bạn sẽ gặp

Học tiếng Hàn trực tuyến qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp